01030 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 01048

Mã Bưu Chính 01040 - Thành phố México

Khu vực Mã Bưu Chính 010400,387 km²
Dân số2233
Dân số nam990 (44,3%)
Dân số nữ1243 (55,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +43,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +3,6%
Độ tuổi trung bình38,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40 năm
Mã Vùng525
Các thành phố liên kếtÁlvaro Obregón, Distrito Federal
Các vùng lân cậnCampestre, Los Alpes, San Ángel, Tlacopac
Giờ địa phươngThứ Sáu 17:07
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Tọa độ19.35572641417098° / -99.19217764903522°
Mã Bưu Chính liên quan010000101001020010300104801049

Bản đồ Mã Bưu Chính 01040

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 01040

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1556194021552233
Mật độ dân số4023 / km²5015 / km²5571 / km²5773 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 01040 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 3,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 01040+43,5%+15,1%+3,6%
Álvaro Obregón+49,9%+15,5%+4,1%
Ciudad de México+31,2%+7,2%-0,1%
México+108,7%+48,4%+23,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 01040

Độ tuổi trung bình: 38,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0104038,8 năm40 năm37,4 năm
Álvaro Obregón30,9 năm32 năm29,6 năm
Ciudad de México31,4 năm32,7 năm30 năm
México26,2 năm27 năm25,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 01040

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55351104
5-95553108
10-145854112
15-196581146
20-247594169
25-297695171
30-347894172
35-3974101176
40-447284156
45-497089159
50-547090160
55-596078139
60-645374127
65-69405595
70-74324678
75-79264168
80-84173149
85 cộng173452
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 01040

Mật độ dân số: 5773 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 0104022330,387 km²5773 / km²
Álvaro Obregón76799069,8 km²11006 / km²
Ciudad de México9,2 triệu1.494,6 km²6179 / km²
México126,8 triệu1.965.208 km²64,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 01040

Dân số ước tính từ năm 1840 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 01040
 Campestre: 59%
 Tlacopac: 9%
 San Ángel: 8,2%
 Los Alpes: 8,2%
 Khác: 15,7%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 21,4%
 Mua sắm: 18,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,7%
 Đồ ăn: 5,7%
 Làm đẹp & Spa: 4,8%
 Công nghiệp: 4,8%
 Khác: 31,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm104.44,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 01040

 Không tốn kém: 45%
 Vừa phải: 35%
 Đắt: 15%
 Rất đắt: 5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01040

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 0104011.443 t5,12 t29.588 t/km²
Álvaro Obregón3.935.858 t5,12 t56.407 t/km²
Ciudad de México45.602.268 t4,94 t30.511 t/km²
México496.865.013 t3,92 t252,8 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01040

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11.443 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,12 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)29.588 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
16/07/201920:593,116,8 km10.000 m2km NW of Ciudad Nezahualcoyotl, Mexicousgs.gov
14/07/200722:593,535,7 km6.000 mEstado de Mexico, Mexicousgs.gov
14/07/200722:573,336,1 km3.400 mEstado de Mexico, Mexicousgs.gov
30/05/200713:42418,6 km14.900 mDistrito Federal, Mexicousgs.gov
25/01/200706:383,720,5 km32.100 mDistrito Federal, Mexicousgs.gov
05/05/200608:243,532,5 km1.000 mDistrito Federal, Mexicousgs.gov
28/02/200615:583,49,1 km2.000 mDistrito Federal, Mexicousgs.gov
16/10/200507:353,23,9 km16.600 mDistrito Federal, Mexicousgs.gov
16/10/200507:123,68,2 km13.000 mDistrito Federal, Mexicousgs.gov
22/06/200521:013,728,2 km1.400 mEstado de Mexico, Mexicousgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 01040

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 01040
 Mexico City: 89%
 Álvaro Obregón, Distrito Federal: 10,4%
 Khác: 0,6%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.