9371 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9373

Mã Bưu Chính 9372 - Gilsdorf, District de Diekirch

Thành Phố Ưu TiênGilsdorf
Dân số43
Dân số nam22 (51,8%)
Dân số nữ21 (48,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -6,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,2%
Độ tuổi trung bình38,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,4 năm
Các thành phố liên kếtDiekirch
Giờ địa phươngThứ Năm 02:43
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.86603993979786° / 6.184512301505241°
Mã Bưu Chính liên quan937093719373937493759376

Bản đồ Mã Bưu Chính 9372

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9372

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số46363843
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9372 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9372-6,5%+19,4%+13,2%
Diekirch-0,8%+8,7%+8,8%
Diekirch (administrative region)+57,3%+46,3%+28,8%
Luxembourg+59,8%+48,2%+29,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9372

Độ tuổi trung bình: 38,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 937238,9 năm40,4 năm37,4 năm
Diekirch37,6 năm41,5 năm34,1 năm
Diekirch (administrative region)38,6 năm39,1 năm38,1 năm
Luxembourg39,1 năm39,7 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 9372

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9372

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 93721.401 t32,6 tNone
Diekirch208.813 t32,6 t65.050 t/km²
Diekirch (administrative region)2.646.877 t30,9 t2.307 t/km²
Luxembourg17.905.018 t31,5 t6.887 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9372

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.401 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201332,6 t

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
14/07/200605:303,248,5 km7.000 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.