9275 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9277

Mã Bưu Chính 9276 - Diekirch, District de Diekirch

Thành Phố Ưu TiênDiekirch
Khu vực Mã Bưu Chính 92762.249 m²
Dân số305
Dân số nam161 (52,9%)
Dân số nữ144 (47,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -13,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +8,2%
Độ tuổi trung bình37 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,3 năm
Giờ địa phươngThứ Năm 02:58
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.86783560336653° / 6.161281971906118°
Mã Bưu Chính liên quan926592739275927792789279

Bản đồ Mã Bưu Chính 9276

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9276

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số354296282305
Mật độ dân số157433 / km²131639 / km²125413 / km²135642 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9276 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 8,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9276-13,8%+3%+8,2%
Diekirch-0,8%+8,7%+8,8%
Diekirch (administrative region)+57,3%+46,3%+28,8%
Luxembourg+59,8%+48,2%+29,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9276

Độ tuổi trung bình: 37 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 927637 năm41,3 năm33,1 năm
Diekirch37,6 năm41,5 năm34,1 năm
Diekirch (administrative region)38,6 năm39,1 năm38,1 năm
Luxembourg39,1 năm39,7 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9276

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57614
5-96613
10-148817
15-1911920
20-24281140
25-29141126
30-3410920
35-3910919
40-44111122
45-49131124
50-5410920
55-598816
60-647714
65-696714
70-745511
75-794610
80-84358
85 cộng268
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9276

Mật độ dân số: 135642 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 92763052.249 m²135642 / km²
Diekirch64053,21 km²1995 / km²
Diekirch (administrative region)855881.147 km²74,6 / km²
Luxembourg5685972.599,8 km²218,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 9276

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9276

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 92769.943 t32,6 t4.422.151 t/km²
Diekirch208.813 t32,6 t65.050 t/km²
Diekirch (administrative region)2.646.877 t30,9 t2.307 t/km²
Luxembourg17.905.018 t31,5 t6.887 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9276

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9.943 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201332,6 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)4.422.151 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
13/02/200805:563,369,4 km1.000 mGermanyusgs.gov
09/02/200812:473,572,5 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/01/200821:443,973,5 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/01/200820:193,870,8 km1.000 mGermanyusgs.gov
16/01/200802:423,570,3 km1.000 mGermanyusgs.gov
14/12/200715:013,172,1 km1.000 mGermanyusgs.gov
11/12/200712:293,772 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/11/200708:183,269,8 km1.000 mGermanyusgs.gov
26/11/200709:273,967,7 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/11/200722:223,571,5 km1.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 9276

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Diekirch (tiếng Luxembourg: Dikrech; từ Diet-Kirch, tức là "nhà thờ của nhân dân") là một thành phố ở đông bắc Luxembourg, thủ phủ của bang Diekirch của quận Diekirch. Thành phố nằm trên bờ sông Sauer. số năm 2009 là 6318 người. Diekirch là thành phố đầu tiên..  ︎  Trang Wikipedia về Diekirch

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.