9228 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 9229 - Diekirch, District de Diekirch

Thành Phố Ưu TiênDiekirch
Dân số462
Dân số nam244 (52,9%)
Dân số nữ218 (47,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -16,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,9%
Độ tuổi trung bình37 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,3 năm
Giờ địa phươngThứ Ba 02:55
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.86821994221488° / 6.160510870798413°
Mã Bưu Chính liên quan922192249225922692279228

Bản đồ Mã Bưu Chính 9229

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9229

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số551455432462
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9229 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 6,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9229-16,2%+1,5%+6,9%
Diekirch-0,8%+8,7%+8,8%
Diekirch (administrative region)+57,3%+46,3%+28,8%
Luxembourg+59,8%+48,2%+29,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9229

Độ tuổi trung bình: 37 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 922937 năm41,3 năm33,1 năm
Diekirch37,6 năm41,5 năm34,1 năm
Diekirch (administrative region)38,6 năm39,1 năm38,1 năm
Luxembourg39,1 năm39,7 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9229

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5101020
5-910919
10-14121225
15-19161330
20-24431660
25-29211638
30-34161430
35-39151329
40-44161632
45-49191636
50-54151430
55-59111224
60-64101121
65-6991120
70-747816
75-796815
80-844812
85 cộng3912
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 9229

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9229

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 922915.061 t32,6 tNone
Diekirch208.813 t32,6 t65.050 t/km²
Diekirch (administrative region)2.646.877 t30,9 t2.307 t/km²
Luxembourg17.905.018 t31,5 t6.887 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9229

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15.061 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201332,6 t

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành Phố Ưu Tiên

Diekirch (tiếng Luxembourg: Dikrech; từ Diet-Kirch, tức là "nhà thờ của nhân dân") là một thành phố ở đông bắc Luxembourg, thủ phủ của bang Diekirch của quận Diekirch. Thành phố nằm trên bờ sông Sauer. số năm 2009 là 6318 người. Diekirch là thành phố đầu tiên..  ︎  Trang Wikipedia về Diekirch

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.