Mã Bưu Chính tiếp theo · 9161

Mã Bưu Chính 9160 - Ingeldorf, District de Diekirch

Thành Phố Ưu TiênIngeldorf
Khu vực Mã Bưu Chính 91600,192 km²
Dân số178
Dân số nam89 (50,3%)
Dân số nữ89 (49,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +21,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +11,9%
Độ tuổi trung bình40,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,8 năm
Các thành phố liên kếtDiekirch
Giờ địa phươngThứ Ba 02:46
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.855611665256546° / 6.1364469031003654°
Mã Bưu Chính liên quan916191639164916591669167

Bản đồ Mã Bưu Chính 9160

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9160

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số146162159178
Mật độ dân số758,9 / km²842,1 / km²826,5 / km²925,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9160 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 11,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9160+21,9%+9,9%+11,9%
Diekirch-0,8%+8,7%+8,8%
Diekirch (administrative region)+57,3%+46,3%+28,8%
Luxembourg+59,8%+48,2%+29,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9160

Độ tuổi trung bình: 40,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 916040,6 năm42,8 năm38,5 năm
Diekirch37,6 năm41,5 năm34,1 năm
Diekirch (administrative region)38,6 năm39,1 năm38,1 năm
Luxembourg39,1 năm39,7 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9160

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5449
5-9448
10-145510
15-196512
20-2410617
25-296512
30-346512
35-396512
40-446713
45-497614
50-547715
55-595511
60-64549
65-69449
70-74347
75-79247
80-84236
85 cộng135
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9160

Mật độ dân số: 925,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 91601780,192 km²925,2 / km²
Diekirch64053,21 km²1995 / km²
Diekirch (administrative region)855881.147 km²74,6 / km²
Luxembourg5685972.599,8 km²218,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 9160

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 29,4%
 Nhà hàng: 16,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,8%
 Ô tô: 7,8%
 Đồ ăn: 7,8%
 Y học: 5,9%
 Dịch vụ địa phương: 4,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 4,9%
 Khác: 12,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9160

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 91605.803 t32,6 t30.164 t/km²
Diekirch208.813 t32,6 t65.050 t/km²
Diekirch (administrative region)2.646.877 t30,9 t2.307 t/km²
Luxembourg17.905.018 t31,5 t6.887 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9160

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5.803 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201332,6 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)30.164 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
13/02/200805:563,369,6 km1.000 mGermanyusgs.gov
09/02/200812:473,572,7 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/01/200820:193,870,9 km1.000 mGermanyusgs.gov
16/01/200802:423,570,6 km1.000 mGermanyusgs.gov
14/12/200715:013,172,2 km1.000 mGermanyusgs.gov
11/12/200712:293,772,2 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/11/200708:183,270 km1.000 mGermanyusgs.gov
26/11/200709:273,967,8 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/11/200722:223,571,4 km1.000 mGermanyusgs.gov
24/11/200719:103,768,3 km13.000 mBelgiumusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 9160

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.