8801 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 8806

Mã Bưu Chính 8805 - Rambrouch, District de Diekirch

Thành Phố Ưu TiênRambrouch
Khu vực Mã Bưu Chính 880569,9 km²
Dân số1761
Dân số nam888 (50,4%)
Dân số nữ873 (49,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +95%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +34,1%
Độ tuổi trung bình39,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,2 năm
Giờ địa phươngThứ Tư 06:20
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.83657043779757° / 5.817933656359407°
Mã Bưu Chính liên quan870588018806880888098811

Bản đồ Mã Bưu Chính 8805

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 8805

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số903107913131761
Mật độ dân số12,9 / km²15,4 / km²18,8 / km²25,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 8805 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 34,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 8805+95%+63,2%+34,1%
Diekirch+57,3%+46,3%+28,8%
Luxembourg+59,8%+48,2%+29,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 8805

Độ tuổi trung bình: 39,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 880539,2 năm39,2 năm39,2 năm
Diekirch38,6 năm39,1 năm38,1 năm
Luxembourg39,1 năm39,7 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 8805

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 54855103
5-96159121
10-146260122
15-196560126
20-245648105
25-29493988
30-345361114
35-396164126
40-447372145
45-498377161
50-546965135
55-595447102
60-64513990
65-69423477
70-74253056
75-79202747
80-84122134
85 cộng61218
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 8805

Mật độ dân số: 25,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 8805176169,9 km²25,2 / km²
Diekirch855881.147 km²74,6 / km²
Luxembourg5685972.599,8 km²218,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 8805

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Y học: 19,4%
 Nhà hàng: 18,1%
 Dịch vụ tài chính: 8,3%
 Công nghiệp: 6,9%
 Mua sắm: 6,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 5,6%
 Thể thao & Hoạt động: 5,6%
 Khách sạn & Du lịch: 4,2%
 Dịch vụ địa phương: 4,2%
 Khác: 15,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8805

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 880557.244 t32,5 t818,6 t/km²
Diekirch2.646.877 t30,9 t2.307 t/km²
Luxembourg17.905.018 t31,5 t6.887 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8805

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)57.244 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201332,5 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)818,6 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/11/200708:183,285,5 km1.000 mGermanyusgs.gov
26/11/200709:273,983,6 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/11/200722:223,585,8 km1.000 mGermanyusgs.gov
24/11/200719:103,767,8 km13.000 mBelgiumusgs.gov
17/08/200705:583,271,2 km10.800 mGermanyusgs.gov
08/06/200722:403,782,5 km10.000 mGermanyusgs.gov
14/07/200605:303,270,6 km7.000 mGermanyusgs.gov
25/09/200109:483,983,7 km5.000 mGermanyusgs.gov
02/08/200108:353,684,5 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/02/200108:583,474,3 km1.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 8805

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.