2271 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 2273

Mã Bưu Chính 2272 - Howald, District de Luxembourg

Thành Phố Ưu TiênHowald
Khu vực Mã Bưu Chính 227216.901 m²
Dân số173
Dân số nam87 (50%)
Dân số nữ86 (50%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +44,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +33,1%
Độ tuổi trung bình38 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,5 năm
Các thành phố liên kếtLuxembourg (thành phố) | Hesperange
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:46
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.587061408484225° / 6.140506883332143°
Mã Bưu Chính liên quan226622672268227022712273

Bản đồ Mã Bưu Chính 2272

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 2272

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số120115130173
Mật độ dân số7100 / km²6804 / km²7691 / km²10236 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 2272 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 33,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 2272+44,2%+50,4%+33,1%
Luxembourg+91,4%+67,7%+40,4%
Luxembourg (administrative region)+56,1%+45,4%+28,3%
Lúc-xăm-bua+59,8%+48,2%+29,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 2272

Độ tuổi trung bình: 38 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 227238 năm38,5 năm37,5 năm
Luxembourg37,9 năm38,4 năm37,4 năm
Luxembourg (administrative region)39,1 năm39,8 năm38,4 năm
Lúc-xăm-bua39,1 năm39,7 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 2272

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55511
5-9449
10-14448
15-19448
20-245510
25-298816
30-349918
35-398817
40-448715
45-497613
50-546612
55-595510
60-64449
65-69337
70-74236
75-79235
80-84124
85 cộng124
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 2272

Mật độ dân số: 10236 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 227217316.901 m²10236 / km²
Luxembourg11228838,3 km²2929 / km²
Luxembourg (administrative region)433969998,7 km²434,5 / km²
Lúc-xăm-bua5685972.599,8 km²218,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 2272

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 2272

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 22725.553 t32,1 t328.598 t/km²
Luxembourg3.624.549 t32,3 t94.576 t/km²
Luxembourg (administrative region)13.463.676 t31 t13.481 t/km²
Lúc-xăm-bua17.905.018 t31,5 t6.887 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 2272

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5.553 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201332,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)328.598 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
13/02/200805:563,351,3 km1.000 mGermanyusgs.gov
09/02/200812:473,554,2 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/01/200820:193,852,4 km1.000 mGermanyusgs.gov
16/01/200802:423,553,9 km1.000 mGermanyusgs.gov
14/12/200715:013,153,5 km1.000 mGermanyusgs.gov
11/12/200712:293,753,7 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/11/200708:183,251,1 km1.000 mGermanyusgs.gov
26/11/200709:273,949,5 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/11/200722:223,550,6 km1.000 mGermanyusgs.gov
14/11/200707:433,651,3 km5.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 2272

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.