1134 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1136

Mã Bưu Chính 1135 - Luxembourg (thành phố)

Thành Phố Ưu TiênLuxembourg (thành phố)
Khu vực Mã Bưu Chính 113530.697 m²
Dân số405
Dân số nam204 (50,3%)
Dân số nữ201 (49,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +76,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +30,6%
Độ tuổi trung bình37,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,2 năm
Giờ địa phươngChủ Nhật 19:10
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.611400168898996° / 6.112281429356999°
Mã Bưu Chính liên quan113011311132113311341136

Bản đồ Mã Bưu Chính 1135

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1135

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số230270310405
Mật độ dân số7492 / km²8795 / km²10098 / km²13193 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1135 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 30,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1135+76,1%+50%+30,6%
Luxembourg+91,4%+67,7%+40,4%
Luxembourg (administrative region)+56,1%+45,4%+28,3%
Lúc-xăm-bua+59,8%+48,2%+29,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1135

Độ tuổi trung bình: 37,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 113537,7 năm38,2 năm37,3 năm
Luxembourg37,9 năm38,4 năm37,4 năm
Luxembourg (administrative region)39,1 năm39,8 năm38,4 năm
Lúc-xăm-bua39,1 năm39,7 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1135

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5111123
5-910919
10-149918
15-199918
20-24121124
25-29201939
30-34222143
35-39201839
40-44181634
45-49171431
50-54131327
55-59111123
60-64101020
65-696714
70-745713
75-794610
80-84369
85 cộng268
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1135

Mật độ dân số: 13193 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 113540530.697 m²13193 / km²
Luxembourg11228838,3 km²2929 / km²
Luxembourg (administrative region)433969998,7 km²434,5 / km²
Lúc-xăm-bua5685972.599,8 km²218,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1135

Dân số ước tính từ năm 1710 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 53,3%
 Nhà hàng: 13,3%
 Ô tô: 6,7%
 Làm đẹp & Spa: 6,7%
 Cộng đồng & Chính phủ: 6,7%
 Công nghiệp: 6,7%
 Mua sắm: 6,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1135

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 113513.001 t32,1 t423.543 t/km²
Luxembourg3.624.549 t32,3 t94.576 t/km²
Luxembourg (administrative region)13.463.676 t31 t13.481 t/km²
Lúc-xăm-bua17.905.018 t31,5 t6.887 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1135

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13.001 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201332,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)423.543 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
13/02/200805:563,354,3 km1.000 mGermanyusgs.gov
09/02/200812:473,557,2 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/01/200820:193,855,4 km1.000 mGermanyusgs.gov
16/01/200802:423,556,8 km1.000 mGermanyusgs.gov
14/12/200715:013,156,6 km1.000 mGermanyusgs.gov
11/12/200712:293,756,7 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/11/200708:183,254,2 km1.000 mGermanyusgs.gov
26/11/200709:273,952,5 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/11/200722:223,553,8 km1.000 mGermanyusgs.gov
14/11/200707:433,654,3 km5.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1135

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Thành phố Luxembourg (tiếng Luxembourg: Lëtzebuerg; tiếng Đức: Luxemburg), hay Thành phố Luxembourg (tiếng Luxembourg: Stad Lëtzebuerg; tiếng Pháp: Ville de Luxembourg; tiếng Đức: Luxemburg Stadt), là một commune với tư cách thành phố và là thủ đô của Đại Công..  ︎  Trang Wikipedia về Luxembourg (thành phố)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.