1115 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 1116 - Luxembourg (thành phố)

Thành Phố Ưu TiênLuxembourg (thành phố)
Khu vực Mã Bưu Chính 111639.925 m²
Dân số1543
Dân số nam776 (50,3%)
Dân số nữ767 (49,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +46%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +24,6%
Độ tuổi trung bình37,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,2 năm
Giờ địa phươngChủ Nhật 19:01
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.60486471183824° / 6.115924899874152°
Mã Bưu Chính liên quan111011111112111311141115

Bản đồ Mã Bưu Chính 1116

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1116

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1057111912381543
Mật độ dân số26474 / km²28027 / km²31008 / km²38647 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1116 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 24,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1116+46%+37,9%+24,6%
Luxembourg+91,4%+67,7%+40,4%
Luxembourg (administrative region)+56,1%+45,4%+28,3%
Lúc-xăm-bua+59,8%+48,2%+29,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1116

Độ tuổi trung bình: 37,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 111637,7 năm38,2 năm37,3 năm
Luxembourg37,9 năm38,4 năm37,4 năm
Luxembourg (administrative region)39,1 năm39,8 năm38,4 năm
Lúc-xăm-bua39,1 năm39,7 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1116

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5434286
5-9373472
10-14343368
15-19353368
20-24454388
25-297473148
30-348479164
35-397670146
40-447060130
45-496354118
50-545150102
55-59444185
60-64383776
65-69252853
70-74212647
75-79152238
80-84122133
85 cộng82129
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1116

Mật độ dân số: 38647 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1116154339.925 m²38647 / km²
Luxembourg11228838,3 km²2929 / km²
Luxembourg (administrative region)433969998,7 km²434,5 / km²
Lúc-xăm-bua5685972.599,8 km²218,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1116

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Y học: 17,1%
 Khách sạn & Du lịch: 14,6%
 Dịch vụ tài chính: 12,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 12,2%
 Đồ ăn: 9,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,8%
 Nhà hàng: 9,8%
 Mua sắm: 7,3%
 Dịch vụ địa phương: 4,9%
 Khác: 2,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1116

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 111649.533 t32,1 t1.240.666 t/km²
Luxembourg3.624.549 t32,3 t94.576 t/km²
Luxembourg (administrative region)13.463.676 t31 t13.481 t/km²
Lúc-xăm-bua17.905.018 t31,5 t6.887 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1116

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)49.533 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201332,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.240.666 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
13/02/200805:563,353,7 km1.000 mGermanyusgs.gov
09/02/200812:473,556,7 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/01/200820:193,854,9 km1.000 mGermanyusgs.gov
16/01/200802:423,556,3 km1.000 mGermanyusgs.gov
14/12/200715:013,156 km1.000 mGermanyusgs.gov
11/12/200712:293,756,1 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/11/200708:183,253,6 km1.000 mGermanyusgs.gov
26/11/200709:273,951,9 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/11/200722:223,553,1 km1.000 mGermanyusgs.gov
14/11/200707:433,653,7 km5.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1116

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Thành phố Luxembourg (tiếng Luxembourg: Lëtzebuerg; tiếng Đức: Luxemburg), hay Thành phố Luxembourg (tiếng Luxembourg: Stad Lëtzebuerg; tiếng Pháp: Ville de Luxembourg; tiếng Đức: Luxemburg Stadt), là một commune với tư cách thành phố và là thủ đô của Đại Công..  ︎  Trang Wikipedia về Luxembourg (thành phố)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.