(1193) Mã Bưu Chính ở Trung Java

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Trung Java
Múi giờGiờ Indonesia (Jakarta)
Khu vực32.800,7 km²
Dân số10593 (Thêm chi tiết)
Dân số nam5273 (49,8%)
Dân số nữ5320 (50,2%)
Độ tuổi trung bình30,5
Mã Bưu Chính22800, 32767, 43311 (1190 thêm nữa)
Mã Vùng24, 26, 27 (20 thêm nữa)
Thành phố63
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
50000 - 50773Semarang161
50511 - 50552Ungaran12
50611 - 50651Ambarawa6
50711 - 50746Salatiga21
51111 - 51252Pekalongan60
52111 - 52194, 52451 - 52473Tegal43
52211 - 52275Brebes (huyện)23
52311 - 52371Pemalang (huyện)23
52411 - 52451Slawi13
53100 - 53196Purwokerto47
53191 - 53195Banyumas (huyện)13
53211 - 53282Cilacap (huyện)29
53311 - 53392Purbalingga (huyện)27
54212 - 54216Kutoarjo6
54221 - 54252Montelan6
54411 - 54472Gombong9
54421 - 54474Kebumen (huyện)5
56111 - 56214, 56411 - 56553Magelang45
56211 - 56283Temanggung31
56311 - 56374Wonosobo22
57100 - 57378Surakarta96
57211 - 57293Sragen27
57311 - 57385Boyolali (huyện)27
57400 - 57486Klaten (huyện)50
57611 - 57698Wonogiri (huyện)29
58111 - 58151Purwodadi5
58152 - 58193Grobogan13
58211 - 58384Blora (huyện)29
58311 - 58371, 62162 - 62164Cepu8
59111 - 59186Pati27
59211 - 59252Rembangan10
59252 - 59274Rembang (huyện)10
59311 - 59382Kudus (huyện)37
59323 - 59326Baekrajan5
59411 - 59466Jepara27
59511 - 59582Demak19

(1193) Mã Bưu Chính ở Trung Java

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
22800Trung Java
32767Trung Java
43311Trung Java
50000Trung Java
50111SemarangTrung Java1288084
50112SemarangTrung Java1288084
50113SemarangTrung Java1288084
50114SemarangTrung Java1288084
50115SemarangTrung Java1288084
50116SemarangTrung Java1288084
50117SemarangTrung Java1288084
50118SemarangTrung Java1288084
50119Trung Java
50121SemarangTrung Java1288084
50122SemarangTrung Java1288084
50123SemarangTrung Java1288084
50124SemarangTrung Java1288084
50125SemarangTrung Java1288084
50126SemarangTrung Java1288084
50127SemarangTrung Java1288084
50128SemarangTrung Java1288084
50129Trung Java
50131SemarangTrung Java1288084
50132SemarangTrung Java1288084
50133SemarangTrung Java1288084
50134SemarangTrung Java1288084
50135SemarangTrung Java1288084
50136SemarangTrung Java1288084
50137SemarangTrung Java1288084
50138SemarangTrung Java1288084
50139SemarangTrung Java1288084
50141SemarangTrung Java1288084
50142SemarangTrung Java1288084
50143SemarangTrung Java1288084
50144SemarangTrung Java1288084
50145SemarangTrung Java1288084
50146SemarangTrung Java1288084
50147SemarangTrung Java1288084
50148SemarangTrung Java1288084
50149SemarangTrung Java1288084
50151SemarangTrung Java1288084
50152SemarangTrung Java1288084
50153SemarangTrung Java1288084
50154SemarangTrung Java1288084
50155SemarangTrung Java1288084
50156SemarangTrung Java1288084
50157Trung Java
50159SemarangTrung Java1288084
50161SemarangTrung Java1288084
50162SemarangTrung Java1288084
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Trung Java

Dân số10593
Mật độ dân số0,32 / km²
Dân số nam5273 (49,8%)
Dân số nữ5320 (50,2%)
Độ tuổi trung bình30,5
Độ tuổi trung bình của nam giới29,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới31,2
Các doanh nghiệp ở Trung Java324235
Dân số (1975)1227
Dân số (2000)10387
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +763,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +2%

Trung Java

Trung Java (tiếng Indonesia]]: Jawa Tengah) là một tỉnh của Indonesia. Tỉnh lỵ là Semarang nằm trên đảo Java, giữa các tỉnh Jawa Timur và Jawa Barat. Về mặt lịch sử, Yogyakarta cũng là một phần của vùng Jawa Tengah nhưng là một đơn vị hành chính riêng biệt. v..  ︎  Trang Wikipedia về Trung Java