(26) Mã Bưu Chính ở Piraeus

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Piraeus
Múi giờGiờ Đông Âu
Khu vực15 km²
Dân số183722 (Thêm chi tiết)
Dân số nam88528 (48,2%)
Dân số nữ95194 (51,8%)
Độ tuổi trung bình41,4
Mã Bưu Chính182 33, 184 50, 184 53 (23 thêm nữa)

Bản đồ tương tác

(26) Mã Bưu Chính ở Piraeus, Attica

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
182 33Agios Ioannis RentisAttica180674,584 km²
184 50NíkaiaAttica182520,991 km²
184 53NíkaiaAttica106820,584 km²
184 54NíkaiaAttica204441,352 km²
185 00
185 31PiraeusAttica56460,403 km²
185 32PiraeusAttica36480,31 km²
185 33PiraeusAttica93040,762 km²
185 34PiraeusAttica65680,434 km²
185 35PiraeusAttica41650,312 km²
185 36PiraeusAttica61950,401 km²
185 37PiraeusAttica55820,502 km²
185 38PiraeusAttica94500,768 km²
185 39PiraeusAttica111360,809 km²
185 40PiraeusAttica91200,601 km²
185 41PiraeusAttica140030,947 km²
185 42PiraeusAttica83300,494 km²
185 43PiraeusAttica91200,657 km²
185 44PiraeusAttica81320,469 km²
185 45PiraeusAttica124011,007 km²
185 46PiraeusAttica127140,809 km²
185 47PiraeusAttica207822,023 km²
185 51NíkaiaAttica
186 48DrapetsónaAttica124781,635 km²
187 56KeratsíniAttica114840,837 km²
187 57KeratsíniAttica205781,454 km²

Thông tin nhân khẩu của Piraeus, Attica

Dân số183722
Mật độ dân số12213 / km²
Dân số nam88528 (48,2%)
Dân số nữ95194 (51,8%)
Độ tuổi trung bình41,4
Độ tuổi trung bình của nam giới39,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới43
Các doanh nghiệp ở Piraeus, Attica3337
Dân số (1975)156465
Dân số (2000)185995
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +17,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -1,2%

Piraeus

Piraeus ( /paɪˈriːəs/ hay /pɪˈreɪəs/; Bản mẫu:Lang-ell Peiraiás [pireˈas], tiếng Hy Lạp cổ đại: Πειραιεύς, Peiraieús, phát âm [peːrajěːu̯s]) là một thành phố của Hy Lạp thuộc Attica. Thành phố Piraeus nằm trong vùng đô thị Athena. Thành phố Piraeus có diện tíc..  ︎  Trang Wikipedia về Piraeus