(84) Mã Bưu Chính ở Crete

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Crete
Múi giờGiờ Đông Âu
Khu vực8.365,9 km²
Dân số618444 (Thêm chi tiết)
Dân số nam306265 (49,5%)
Dân số nữ312178 (50,5%)
Độ tuổi trung bình39,2
Mã Bưu Chính700 01, 700 02, 700 03 (81 thêm nữa)
Mã Vùng241, 2468, 2734 (12 thêm nữa)
Thành phố39
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
700 05 - 700 07Mália2
710 00 - 714 08Heraklion10
731 31 - 731 36Chania7

Bản đồ tương tác

(84) Mã Bưu Chính ở Crete

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
700 01KrousónCrete285265,5 km²
700 02ZarósCrete307771,6 km²
700 03Agía VarváraCrete6624160,3 km²
700 04Crete5366220,8 km²
700 05MokhósCrete7579121 km²
700 06Crete7347160 km²
700 07MáliaCrete22962,51 km²
700 08Crete299146,8 km²
700 09PómpiaCrete6880,923 km²
700 10PýrgosCrete6081204,4 km²
700 11Crete316035,8 km²
700 12Crete4804159,5 km²
700 13Crete546157,1 km²
700 14ChersonissosCrete720064,6 km²
700 15HeraklionCrete4800,701 km²
700 16HeraklionCrete3807143,4 km²
701 00Ano ArhanesCrete11895134,9 km²
702 00TympákiCrete10312157,6 km²
703 00ArkalochóriCrete10439238,6 km²
704 00MoíresCrete11137181,9 km²
710 00Crete
711 10Crete
712 01Crete37130,569 km²
712 02Crete56400,798 km²
713 03Crete103891,582 km²
713 04Crete120871,907 km²
713 05Crete163332,394 km²
713 06Crete92421,271 km²
713 07Crete183552,958 km²
713 09HeraklionCrete
714 08Crete
714 09Crete318228,7 km²
714 10Crete2845215,6 km²
714 14GáziCrete54052,64 km²
715 00Crete43747231,4 km²
716 01Néa AlikarnassósCrete1150413,5 km²
720 51KritsáCrete
720 52TzermiádonCrete2592165,1 km²
720 53EloúndaCrete217849,6 km²
720 54NeápoliCrete1150,399 km²
720 55Crete3470157,8 km²
720 56Crete
720 57SitiaCrete149280,1 km²
720 58NeápoliCrete2460,438 km²
720 59ZírosCrete1940155 km²
721 00KritsáCrete17039230,6 km²
722 00IerapetraCrete23591397,7 km²
723 00SitiaCrete14868393,2 km²
724 00NeápoliCrete6363191,2 km²
730 02VoukoliésCrete284175,1 km²
730 03Crete345355,7 km²
730 04KántanosCrete115874 km²
730 05AlikianósCrete7343260,6 km²
730 06KolympáriCrete4876150,2 km²
730 07GeorgioupolisCrete4630120,4 km²
730 08VámosCrete4469119,6 km²
730 09ChaniaCrete1000136,3 km²
730 11Crete1838470,3 km²
730 12Crete918135,8 km²
730 14Crete513516,6 km²
731 00Crete44536319 km²
731 31ChaniaCrete90581,722 km²
731 32ChaniaCrete134094,097 km²
731 33ChaniaCrete86453,082 km²
731 34ChaniaCrete137242,768 km²
731 35ChaniaCrete42430,42 km²
731 36ChaniaCrete49730,652 km²
732 00SoúdaCrete64775 km²
733 00Crete15471,179 km²
734 00KissamosCrete9976202,9 km²
740 00Crete
740 51AnogiaCrete11200394 km²
740 52PéramaCrete7657196 km²
740 53SpílionCrete3910221,2 km²
740 54MourtzanáCrete5580,859 km²
740 55Crete281468,9 km²
740 56Agía GalíniCrete3530,564 km²
740 57RethymnoCrete3360,56 km²
740 58RethymnoCrete1190,222 km²
740 60Crete3347138,7 km²
740 61AmáriCrete2968152,1 km²
740 62Crete3161125,5 km²
741 00Crete53436341,6 km²
741 32RethymnoCrete

Thông tin nhân khẩu của Crete

Dân số618444
Mật độ dân số73,9 / km²
Dân số nam306265 (49,5%)
Dân số nữ312178 (50,5%)
Độ tuổi trung bình39,2
Độ tuổi trung bình của nam giới38,2
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,1
Các doanh nghiệp ở Crete31870
Dân số (1975)403178
Dân số (2000)566819
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +53,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +9,1%