(1214) Mã Bưu Chính ở Hy Lạp

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Hy Lạp
Múi giờGiờ Đông Âu
Khu vực13.157 km²
Dân số11,0 triệu
Mật độ dân số836,1 / km²
Mã Bưu Chính511 00, 455 00, 415 00 (1211 thêm nữa)
Mã Vùng21, 2221, 2222 (264 thêm nữa)
Các doanh nghiệp ở Hy Lạp503154
Thành phố607
Mã Bưu ChínhVùng theo quản lý hành chínhSố mã bưu chính
101 88 - 196 00Attica288
200 01 - 246 00Peloponnese118
250 00 - 305 00Tây Hy Lạp71
281 00 - 291 00, 490 80 - 490 82Ionian Islands15
320 01 - 361 71Trung Hy Lạp (vùng)83
370 01 - 433 00Thessalía75
440 01 - 483 00Ípeiros (vùng)49
500 01 - 532 00Tây Macedonia41
540 00 - 632 00Trung Macedonia176
640 01 - 695 00Đông Macedonia và Thrace63
700 01 - 741 32Crete84
811 00 - 833 02Bắc Aegea25
840 01 - 859 00Nam Aegea38

Bản đồ tương tác

(1214) Mã Bưu Chính ở Hy Lạp

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
511 00GrevenaTây Macedonia234201.326,2 km²
455 00AnatolíÍpeiros (vùng)1349571.266,7 km²
415 00NíkaiaThessalía1507231.178,9 km²
402 00ElassonaThessalía223001.163,4 km²
611 00Trung Macedonia412201.064 km²
693 00SápesĐông Macedonia và Thrace232761.022,6 km²
422 00KalabakaThessalía20444948,7 km²
660 33Đông Macedonia và Thrace8002873,5 km²
350 10Trung Hy Lạp (vùng)12343828,4 km²
322 00ThívaiTrung Hy Lạp (vùng)38094811,1 km²
660 35ParanestiĐông Macedonia và Thrace1113789,9 km²
501 00KozaniTây Macedonia62254789,5 km²
601 00KateriniTrung Macedonia92841786,1 km²
403 00Thessalía18622739,9 km²
421 00Thessalía90929739,7 km²
591 00VeriaTrung Macedonia63171724,4 km²
621 00SerresTrung Macedonia83745720,5 km²
681 00AlexandroupoliĐông Macedonia và Thrace63199696,3 km²
351 00Lamia (thành phố)Trung Hy Lạp (vùng)71150691,3 km²
431 00KarditsaThessalía59357654,3 km²
691 00KomotiniĐông Macedonia và Thrace69836648 km²
221 00Tripoli, Hy LạpPeloponnese38117646,2 km²
680 05Đông Macedonia và Thrace3355639,3 km²
505 00SérviaTây Macedonia10440594,8 km²
623 00SkotoússaTrung Macedonia13231592,3 km²
300 174250583,8 km²
463 00Ípeiros (vùng)7509579,1 km²
220 01Peloponnese8089571,1 km²
400 03AgiáThessalía9973569,4 km²
584 00AridaíaTrung Macedonia21711567 km²
642 00ChrysoúpolisĐông Macedonia và Thrace16942561,7 km²
572 00KolchikónTrung Macedonia27141555 km²
531 00FlorinaTây Macedonia28266553,2 km²
851 09LíndosNam Aegea6459552,1 km²
301 00AgrinioTây Hy Lạp73714542,5 km²
441 00Ípeiros (vùng)4889542,1 km²
401 00TyrnavosThessalía19643519,7 km²
661 00DrámaĐông Macedonia và Thrace61526519,5 km²
250 01KalavrytaTây Hy Lạp5446514,5 km²
223 00LeonídioPeloponnese7572508,1 km²
212 00ÁrgosPeloponnese36508501,9 km²
433 00Thessalía15159500,9 km²
671 00XanthiĐông Macedonia và Thrace81605499,1 km²
570 02SochósTrung Macedonia8378496,8 km²
692 00IasmosĐông Macedonia và Thrace13575487,5 km²
252 00KaramesinaíikaTây Hy Lạp18837481,6 km²
231 00Peloponnese26185477,2 km²
371 00EvxinoúpolisThessalía13147475,9 km²
581 00GiannitsáTrung Macedonia45593475,7 km²
730 11Crete1838470,3 km²
Trang 1Tiếp theo

Hy Lạp

Hy Lạp (tiếng Hy Lạp: Ελλάδα Ellada hay Ελλάς Ellas; tiếng Anh: Greece hoặc Hellas), quốc danh hiện tại là Cộng hòa Hy Lạp (Ελληνική Δημοκρατία Elliniki Dimokratia), là một quốc gia thuộc khu vực châu Âu, nằm phía nam bán đảo Balkan. Hy Lạp giáp với các nước A..  ︎  Trang Wikipedia về Hy Lạp