200 10 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 200 12

Mã Bưu Chính 200 11 - Lékhaio, Peloponnese

Thành Phố Ưu TiênLékhaio
Khu vực Mã Bưu Chính 200 113,537 km²
Dân số3449
Dân số nam1732 (50,2%)
Dân số nữ1717 (49,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +7,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -5,4%
Độ tuổi trung bình40,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,9 năm
Giờ địa phươngThứ Năm 04:42
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Tọa độ37.93730054760537° / 22.84701871462345°
Mã Bưu Chính liên quan200 10200 12200 13200 14200 16200 17

Bản đồ Mã Bưu Chính 200 11

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 200 11

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3217351036443449
Mật độ dân số909,5 / km²992,3 / km²1030 / km²975,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 200 11 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 5,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 200 11+7,2%-1,7%-5,4%
ΛΕΧΑΙΟΝ+9,5%-0,7%-5,2%
Peloponnese+11,6%+2,4%-3,2%
Hy Lạp+21,3%+8,1%-0%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 200 11

Độ tuổi trung bình: 40,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 200 1140,3 năm41,9 năm38,8 năm
ΛΕΧΑΙΟΝ40,3 năm41,9 năm38,8 năm
Peloponnese44,3 năm45,6 năm43,1 năm
Hy Lạp41,8 năm43,1 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 200 11

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 59891189
5-99387181
10-149588183
15-1910881189
20-2410784191
25-29126115242
30-34137131268
35-39133132266
40-44129130260
45-49113118231
50-54110117228
55-59105109215
60-6495100195
65-697680156
70-747582157
75-796375139
80-844259102
85 cộng263965
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 200 11

Mật độ dân số: 975,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 200 1134493,537 km²975,1 / km²
ΛΕΧΑΙΟΝ17982,257 km²796,5 / km²
Peloponnese55628715.539,5 km²35,8 / km²
Hy Lạp10,7 triệu132.689,5 km²80,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 200 11

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 200 11
 Mã Vùng 2741: 86,2%
 Mã Vùng 697: 5,2%
 Mã Vùng 694: 5,2%
 Khác: 3,4%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 23,4%
 Mua sắm: 13,6%
 Khách sạn & Du lịch: 9,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,8%
 Đồ ăn: 7,1%
 Ô tô: 6,5%
 Giáo dục: 5,8%
 Công nghiệp: 5,8%
 Làm đẹp & Spa: 4,5%
 Tôn giáo: 4,5%
 Khác: 11%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 200 11

 Không tốn kém: 44,4%
 Vừa phải: 33,3%
 Đắt: 22,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 200 11

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 200 1131.907 t9,25 t9.020 t/km²
ΛΕΧΑΙΟΝ17.156 t9,54 t7.600 t/km²
Peloponnese4.960.727 t8,92 t319,2 t/km²
Hy Lạp105.407.277 t9,89 t794,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 200 11

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)31.907 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,25 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)9.020 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Động đấtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
03/08/201910:174,120 km38.490 m9km NNW of Perakhora, Greeceusgs.gov
08/10/201718:194,16 km10.000 m5km WNW of Corinth, Greeceusgs.gov
21/09/201220:52519,3 km10.000 mGreeceusgs.gov
17/02/201200:054,616,9 km17.000 msouthern Greeceusgs.gov
14/12/201005:584,115,4 km5.000 mGreeceusgs.gov
08/05/200918:464,415,6 km12.800 mGreeceusgs.gov
13/07/200814:473,39,2 km4.000 mGreeceusgs.gov
03/03/200815:213,113 km31.200 msouthern Greeceusgs.gov
07/02/200802:513,515,3 km16.000 mGreeceusgs.gov
30/10/200701:393,512,1 km94.000 msouthern Greeceusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 200 11

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 200 11
 Korinthos: 39%
 Perigiálion: 36,6%
 Lékhaio: 17,1%
 Khác: 7,3%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.