185 34 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 185 36

Mã Bưu Chính 185 35 - Piraeus, Attica

Thành Phố Ưu TiênPiraeus
Khu vực Mã Bưu Chính 185 350,312 km²
Dân số4165
Dân số nam1990 (47,8%)
Dân số nữ2175 (52,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +17,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -1,1%
Độ tuổi trung bình42,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,1 năm
Các thành phố liên kếtMoskháton
Các vùng lân cậnGoudi
Giờ địa phươngThứ Bảy 23:50
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Tọa độ37.941517721673186° / 23.645070908944476°
Mã Bưu Chính liên quan185 31185 32185 33185 34185 36185 37

Bản đồ Mã Bưu Chính 185 35

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 185 35

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3556393542114165
Mật độ dân số11398 / km²12613 / km²13498 / km²13350 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 185 35 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 1,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 185 35+17,1%+5,8%-1,1%
Attica+18,5%+6,5%-0,9%
Hy Lạp+21,3%+8,1%-0%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 185 35

Độ tuổi trung bình: 42,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 185 3542,2 năm44,1 năm40,1 năm
Attica41,1 năm42,6 năm39,4 năm
Hy Lạp41,8 năm43,1 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 185 35

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 59593189
5-98681168
10-148782170
15-199693190
20-24127118245
25-29155148303
30-34181171352
35-39167166334
40-44161165327
45-49135154290
50-54132156289
55-59125143268
60-64122136259
65-6993110203
70-7479111191
75-7970103174
80-845084134
85 cộng295989
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 185 35

Mật độ dân số: 13350 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 185 3541650,312 km²13350 / km²
Attica3,8 triệu3.871,6 km²980,8 / km²
Hy Lạp10,7 triệu132.689,5 km²80,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 185 35

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 185 35

185 35 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 32%
 Nhà hàng: 14,8%
 Y học: 9,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,4%
 Công nghiệp: 6,1%
 Khác: 29,2%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 185 35

 Không tốn kém: 70,7%
 Vừa phải: 26,3%
 Đắt: 3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 185 35

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 185 3545.101 t10,8 t144.568 t/km²
Attica39.294.067 t10,3 t10.149 t/km²
Hy Lạp105.407.277 t9,89 t794,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 185 35

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)45.101 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)144.568 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/07/201905:114,217,8 km10.000 m1km WNW of Fili, Greeceusgs.gov
19/07/201904:135,319,9 km10.000 m1km NNE of Magoula, Greeceusgs.gov
17/04/201606:544,516,7 km17.580 m8km SSE of Aianteion, Greeceusgs.gov
15/01/201522:323,314,1 km11.600 m1km ESE of Nea Ionia, Greeceusgs.gov
06/06/200816:01417,7 km24.000 mGreeceusgs.gov
18/02/200821:053,520,9 km20.000 mGreeceusgs.gov
16/02/200817:333,920,5 km19.000 mGreeceusgs.gov
19/11/200714:593,116,5 km18.000 mGreeceusgs.gov
19/10/200605:373,310,3 km16.000 msouthern Greeceusgs.gov
22/06/200622:583,320,3 km23.000 mGreeceusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 185 35

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Piraeus ( /paɪˈriːəs/ hay /pɪˈreɪəs/; Bản mẫu:Lang-ell Peiraiás [pireˈas], tiếng Hy Lạp cổ đại: Πειραιεύς, Peiraieús, phát âm [peːrajěːu̯s]) là một thành phố của Hy Lạp thuộc Attica. Thành phố Piraeus nằm trong vùng đô thị Athena. Thành phố Piraeus có diện tíc..  ︎  Trang Wikipedia về Piraeus

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 185 35
 Athens: 78,5%
 Piraeus: 21,4%
 Khác: 0,1%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.