111 44 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 111 46

Mã Bưu Chính 111 45 - Athens, Attica

Thành Phố Ưu TiênAthens
Khu vực Mã Bưu Chính 111 450,535 km²
Dân số8591
Dân số nam4106 (47,8%)
Dân số nữ4485 (52,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +16,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -1,1%
Độ tuổi trung bình41,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,6 năm
Mã Vùng21
Các thành phố liên kếtKáto Patísia
Các vùng lân cậnAno Patissia, Kato Patisia, Treis Tefyres
Giờ địa phươngThứ Ba 14:48
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Tọa độ38.01577286098245° / 23.725009149964055°
Mã Bưu Chính liên quan111 41111 42111 43111 44111 46111 47

Bản đồ Mã Bưu Chính 111 45

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 111 45

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số7356814486908591
Mật độ dân số13754 / km²15228 / km²16249 / km²16064 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 111 45 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 1,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 111 45+16,8%+5,5%-1,1%
ΑΘΗΝΑΙ+17,8%+5,8%-1,1%
Attica+18,5%+6,5%-0,9%
Hy Lạp+21,3%+8,1%-0%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 111 45

Độ tuổi trung bình: 41,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 111 4541,4 năm43,6 năm38,9 năm
ΑΘΗΝΑΙ42 năm44,3 năm39,5 năm
Attica41,1 năm42,6 năm39,4 năm
Hy Lạp41,8 năm43,1 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 111 45

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5187177365
5-9173163337
10-14166160326
15-19190185375
20-24290272562
25-29359335694
30-34402367769
35-39365338703
40-44345343688
45-49283319602
50-54270322593
55-59240287528
60-64218266485
65-69164209373
70-74154224378
75-79134206341
80-8498173272
85 cộng69141210
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 111 45

Mật độ dân số: 16064 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 111 4585910,535 km²16064 / km²
ΑΘΗΝΑΙ78651145,1 km²17428 / km²
Attica3,8 triệu3.871,6 km²980,8 / km²
Hy Lạp10,7 triệu132.689,5 km²80,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 111 45

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 111 45
 Treis Tefyres: 36,2%
 Kato Patisia: 26,1%
 Ano Patissia: 23,2%
 Khác: 14,5%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 22,7%
 Ô tô: 14,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13%
 Nhà hàng: 9,9%
 Công nghiệp: 8,8%
 Đồ ăn: 6,5%
 Giáo dục: 4,8%
 Khác: 19,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe154.51,7
Sửa chữa xe hơi234.62,7
Trạm xăng93.51,0
Đại Lý Xe Mới54.50,6
Hiệu Bánh Mỳ64.70,7
Bán sỉ máy móc114.91,3
Quán cà phê74.00,8
Cửa hàng phần cứng64.40,7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa74.50,8

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 111 45

 Không tốn kém: 62,5%
 Vừa phải: 31,2%
 Đắt: 6,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 111 45

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 111 4593.221 t10,9 t174.315 t/km²
ΑΘΗΝΑΙ8.534.106 t10,9 t189.110 t/km²
Attica39.294.067 t10,3 t10.149 t/km²
Hy Lạp105.407.277 t9,89 t794,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 111 45

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)93.221 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)174.315 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/07/201905:114,211,4 km10.000 m1km WNW of Fili, Greeceusgs.gov
15/01/201522:323,33,5 km11.600 m1km ESE of Nea Ionia, Greeceusgs.gov
31/03/201222:183,312,7 km5.000 mGreeceusgs.gov
06/06/200816:01413,1 km24.000 mGreeceusgs.gov
18/02/200821:053,511,6 km20.000 mGreeceusgs.gov
16/02/200817:333,910,5 km19.000 mGreeceusgs.gov
19/11/200714:593,16,2 km18.000 mGreeceusgs.gov
04/05/200709:233,315,7 km25.000 mGreeceusgs.gov
05/11/200614:553,313,3 km21.000 mGreeceusgs.gov
19/10/200605:373,317,4 km16.000 msouthern Greeceusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 111 45

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Athens (Hy Lạp cổ:Ἀθῆναι, Athēnai; Hiện tại:Αθήνα, Athína) là thủ đô và là thành phố lớn nhất Hy Lạp, là một trong những thành phổ cổ nhất thế giới với lịch sử được ghi chép ít nhất là 3000 năm. nay, Athens là thành phố lớn thứ 8 châu Âu và đang nhanh chóng t..  ︎  Trang Wikipedia về Athens

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.