106 76 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 106 77 - Athens, Attica

Thành Phố Ưu TiênAthens
Khu vực Mã Bưu Chính 106 7757.672 m²
Dân số4457
Dân số nam2116 (47,5%)
Dân số nữ2341 (52,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +16,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -1,2%
Độ tuổi trung bình41,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,4 năm
Mã Vùng21
Các vùng lân cậnExarchia
Giờ địa phươngThứ Năm 16:06
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Tọa độ37.98506392600607° / 23.730807666844193°
Mã Bưu Chính liên quan106 71106 72106 73106 74106 75106 76

Bản đồ Mã Bưu Chính 106 77

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 106 77

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3812421945104457
Mật độ dân số66097 / km²73154 / km²78200 / km²77281 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 106 77 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 1,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 106 77+16,9%+5,6%-1,2%
ΑΘΗΝΑΙ+17,8%+5,8%-1,1%
Attica+18,5%+6,5%-0,9%
Hy Lạp+21,3%+8,1%-0%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 106 77

Độ tuổi trung bình: 41,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 106 7741,8 năm44,4 năm38,9 năm
ΑΘΗΝΑΙ42 năm44,3 năm39,5 năm
Attica41,1 năm42,6 năm39,4 năm
Hy Lạp41,8 năm43,1 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 106 77

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58984174
5-98278160
10-148076157
15-199593188
20-24159146306
25-29194177371
30-34212190402
35-39188172361
40-44174175350
45-49143164307
50-54138169307
55-59123154277
60-64113143257
65-6986112199
70-7480120201
75-7970111182
80-845295148
85 cộng3881120
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 106 77

Mật độ dân số: 77281 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 106 77445757.672 m²77281 / km²
ΑΘΗΝΑΙ78651145,1 km²17428 / km²
Attica3,8 triệu3.871,6 km²980,8 / km²
Hy Lạp10,7 triệu132.689,5 km²80,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 106 77

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 106 77

106 77 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 28,5%
 Nhà hàng: 13,2%
 Giáo dục: 11,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10%
 Công nghiệp: 7%
 Khách sạn & Du lịch: 5,6%
 Khác: 23,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Giáo dục khác94.62,0
Giáo dục trung học144.73,1
Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)83.91,8
Công Ty Tín Dụng62.41,3
Chỗ ở khác52.71,1
Luật sư hợp pháp84.21,8
Nhà hàng Địa Trung Hải64.71,3
Quán cà phê144.53,1
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc63.71,3
Cửa hàng quần áo63.81,3
Cửa hàng điện tử244.65,4
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm154.33,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 106 77

 Không tốn kém: 48%
 Vừa phải: 44%
 Đắt: 8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 106 77

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 106 7748.363 t10,9 t838.589 t/km²
ΑΘΗΝΑΙ8.534.106 t10,9 t189.110 t/km²
Attica39.294.067 t10,3 t10.149 t/km²
Hy Lạp105.407.277 t9,89 t794,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 106 77

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)48.363 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)838.589 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/07/201905:114,214,6 km10.000 m1km WNW of Fili, Greeceusgs.gov
15/01/201522:323,35,6 km11.600 m1km ESE of Nea Ionia, Greeceusgs.gov
31/03/201222:183,316,1 km5.000 mGreeceusgs.gov
06/06/200816:01416 km24.000 mGreeceusgs.gov
18/02/200821:053,515 km20.000 mGreeceusgs.gov
16/02/200817:333,913,9 km19.000 mGreeceusgs.gov
19/11/200714:593,19,5 km18.000 mGreeceusgs.gov
04/05/200709:233,319,1 km25.000 mGreeceusgs.gov
05/11/200614:553,314,2 km21.000 mGreeceusgs.gov
19/10/200605:373,314,1 km16.000 msouthern Greeceusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 106 77

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Athens (Hy Lạp cổ:Ἀθῆναι, Athēnai; Hiện tại:Αθήνα, Athína) là thủ đô và là thành phố lớn nhất Hy Lạp, là một trong những thành phổ cổ nhất thế giới với lịch sử được ghi chép ít nhất là 3000 năm. nay, Athens là thành phố lớn thứ 8 châu Âu và đang nhanh chóng t..  ︎  Trang Wikipedia về Athens

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.