105 58 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 105 59 - Athens, Attica

Thành Phố Ưu TiênAthens
Khu vực Mã Bưu Chính 105 5934.090 m²
Dân số1093
Dân số nam519 (47,5%)
Dân số nữ574 (52,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +18,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -1,1%
Độ tuổi trung bình41,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,4 năm
Mã Vùng21
Các vùng lân cậnPsyri
Giờ địa phươngThứ Ba 23:58
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Tọa độ37.980731290530194° / 23.73006145215041°
Mã Bưu Chính liên quan105 53105 54105 55105 56105 57105 58

Bản đồ Mã Bưu Chính 105 59

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 105 59

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số924102211051093
Mật độ dân số27104 / km²29979 / km²32414 / km²32062 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 105 59 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 1,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 105 59+18,3%+6,9%-1,1%
ΑΘΗΝΑΙ+17,8%+5,8%-1,1%
Attica+18,5%+6,5%-0,9%
Hy Lạp+21,3%+8,1%-0%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 105 59

Độ tuổi trung bình: 41,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 105 5941,8 năm44,4 năm38,9 năm
ΑΘΗΝΑΙ42 năm44,3 năm39,5 năm
Attica41,1 năm42,6 năm39,4 năm
Hy Lạp41,8 năm43,1 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 105 59

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5222143
5-9201940
10-14201939
15-19232347
20-24393675
25-29484391
30-34524799
35-39464289
40-44434386
45-49354076
50-54344176
55-59303868
60-64283563
65-69212849
70-74202950
75-79172745
80-84132337
85 cộng92030
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 105 59

Mật độ dân số: 32062 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 105 59109334.090 m²32062 / km²
ΑΘΗΝΑΙ78651145,1 km²17428 / km²
Attica3,8 triệu3.871,6 km²980,8 / km²
Hy Lạp10,7 triệu132.689,5 km²80,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 105 59

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 105 59
 Psyri: 57,9%
 Exarchia: 5,3%
 Dexameni: 2,6%
 Goudi: 2,6%
 Ano Ilisia: 2,6%
 Voula: 2,6%
 Syntagma: 2,6%
 Ilisia: 2,6%
 Monastiraki: 2,6%
 Attiki: 2,6%
 Aixoni: 2,6%
 Kynosargous: 2,6%
 Athens: 2,6%
 Pefkakia: 2,6%
 Psychiko: 2,6%
 Kalamaki: 2,6%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 34,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,7%
 Nhà hàng: 11,4%
 Dịch vụ tài chính: 9,1%
 Công nghiệp: 5,6%
 Khác: 27,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Công Ty Tín Dụng114.210,1
Ngân hàng83.57,3
Hãng Du Lịch74.76,4
Xây dựng các tòa nhà64.85,5
Quán cà phê74.56,4
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc64.65,5
Cửa hàng quần áo114.010,1
Cửa hàng điện thoại di động64.15,5
Cửa hàng điện tử74.86,4
Mua Sắm Khác54.74,6
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm144.512,8

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 105 59

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 105 5911.860 t10,9 t347.907 t/km²
ΑΘΗΝΑΙ8.534.106 t10,9 t189.110 t/km²
Attica39.294.067 t10,3 t10.149 t/km²
Hy Lạp105.407.277 t9,89 t794,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 105 59

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11.860 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)347.907 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/07/201905:114,215 km10.000 m1km WNW of Fili, Greeceusgs.gov
15/01/201522:323,36 km11.600 m1km ESE of Nea Ionia, Greeceusgs.gov
31/03/201222:183,316,6 km5.000 mGreeceusgs.gov
06/06/200816:01416,4 km24.000 mGreeceusgs.gov
18/02/200821:053,515,5 km20.000 mGreeceusgs.gov
16/02/200817:333,914,4 km19.000 mGreeceusgs.gov
19/11/200714:593,19,9 km18.000 mGreeceusgs.gov
04/05/200709:233,319,5 km25.000 mGreeceusgs.gov
05/11/200614:553,314,5 km21.000 mGreeceusgs.gov
19/10/200605:373,313,7 km16.000 msouthern Greeceusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 105 59

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Athens (Hy Lạp cổ:Ἀθῆναι, Athēnai; Hiện tại:Αθήνα, Athína) là thủ đô và là thành phố lớn nhất Hy Lạp, là một trong những thành phổ cổ nhất thế giới với lịch sử được ghi chép ít nhất là 3000 năm. nay, Athens là thành phố lớn thứ 8 châu Âu và đang nhanh chóng t..  ︎  Trang Wikipedia về Athens

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.