104 42 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 104 44

Mã Bưu Chính 104 43 - Athens, Attica

Thành Phố Ưu TiênAthens
Khu vực Mã Bưu Chính 104 431,248 km²
Dân số22749
Dân số nam10832 (47,6%)
Dân số nữ11917 (52,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +17%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -1,1%
Độ tuổi trung bình41,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,1 năm
Mã Vùng21
Các vùng lân cậnAkadimia Platonos, Kolokinthou, Lofos Skouze, Sepolia
Giờ địa phươngThứ Ba 17:53
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Tọa độ38.004215549571676° / 23.71490861568222°
Mã Bưu Chính liên quan104 40104 41104 42104 44104 45104 46

Bản đồ Mã Bưu Chính 104 43

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 104 43

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số19439215232301222749
Mật độ dân số15581 / km²17252 / km²18445 / km²18234 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 104 43 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 1,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 104 43+17%+5,7%-1,1%
Attica+18,5%+6,5%-0,9%
Hy Lạp+21,3%+8,1%-0%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 104 43

Độ tuổi trung bình: 41,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 104 4341,7 năm44,1 năm39 năm
Attica41,1 năm42,6 năm39,4 năm
Hy Lạp41,8 năm43,1 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 104 43

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5463441904
5-9429411841
10-14419401821
15-19496482978
20-247987411539
25-299778961874
30-3410739632037
35-399608821843
40-448979041802
45-497428411584
50-547118571568
55-596307751406
60-645757211296
65-694375641002
70-744106061017
75-79361560921
80-84264474738
85 cộng189397587
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 104 43

Mật độ dân số: 18234 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 104 43227491,248 km²18234 / km²
Attica3,8 triệu3.871,6 km²980,8 / km²
Hy Lạp10,7 triệu132.689,5 km²80,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 104 43

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 104 43
 Sepolia: 38,1%
 Akadimia Platonos: 19,4%
 Lofos Skouze: 12,9%
 Kolokinthou: 8,6%
 Khác: 20,9%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 104 43

104 43 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 26,3%
 Nhà hàng: 10,5%
 Công nghiệp: 9,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,9%
 Y học: 7,2%
 Giáo dục: 7%
 Đồ ăn: 6,6%
 Ô tô: 5,2%
 Khác: 18,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 104 43

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 104 43246.850 t10,9 t197.866 t/km²
Attica39.294.067 t10,3 t10.149 t/km²
Hy Lạp105.407.277 t9,89 t794,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 104 43

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)246.850 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)197.866 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5,8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/07/201905:114,212,1 km10.000 m1km WNW of Fili, Greeceusgs.gov
15/01/201522:323,34,9 km11.600 m1km ESE of Nea Ionia, Greeceusgs.gov
31/03/201222:183,314,1 km5.000 mGreeceusgs.gov
06/06/200816:01413,5 km24.000 mGreeceusgs.gov
18/02/200821:053,512,9 km20.000 mGreeceusgs.gov
16/02/200817:333,911,9 km19.000 mGreeceusgs.gov
19/11/200714:593,17,6 km18.000 mGreeceusgs.gov
04/05/200709:233,316,7 km25.000 mGreeceusgs.gov
05/11/200614:553,314,5 km21.000 mGreeceusgs.gov
19/10/200605:373,316,1 km16.000 msouthern Greeceusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 104 43

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Athens (Hy Lạp cổ:Ἀθῆναι, Athēnai; Hiện tại:Αθήνα, Athína) là thủ đô và là thành phố lớn nhất Hy Lạp, là một trong những thành phổ cổ nhất thế giới với lịch sử được ghi chép ít nhất là 3000 năm. nay, Athens là thành phố lớn thứ 8 châu Âu và đang nhanh chóng t..  ︎  Trang Wikipedia về Athens

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.