104 32 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 104 34

Mã Bưu Chính 104 33 - Athens, Attica

Thành Phố Ưu TiênAthens
Khu vực Mã Bưu Chính 104 330,186 km²
Dân số2230
Dân số nam1059 (47,5%)
Dân số nữ1171 (52,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +16,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -1,2%
Độ tuổi trung bình41,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,4 năm
Mã Vùng21
Các vùng lân cậnExarchia, Metaxourgeio
Giờ địa phươngThứ Bảy 20:15
Múi giờGiờ chuẩn Đông Âu
Tọa độ37.98927415540288° / 23.728695005727044°
Mã Bưu Chính liên quan104 31104 32104 34104 35104 36104 37

Bản đồ Mã Bưu Chính 104 33

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 104 33

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1908211222572230
Mật độ dân số10273 / km²11372 / km²12152 / km²12007 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 104 33 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 1,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 104 33+16,9%+5,6%-1,2%
ΑΘΗΝΑΙ+17,8%+5,8%-1,1%
Attica+18,5%+6,5%-0,9%
Hy Lạp+21,3%+8,1%-0%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 104 33

Độ tuổi trung bình: 41,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 104 3341,8 năm44,4 năm38,9 năm
ΑΘΗΝΑΙ42 năm44,3 năm39,5 năm
Attica41,1 năm42,6 năm39,4 năm
Hy Lạp41,8 năm43,1 năm40,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 104 33

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5444287
5-9413980
10-14403879
15-19484695
20-247973153
25-299789186
30-3410695201
35-399486181
40-448788175
45-497282154
50-546984154
55-596177139
60-645672129
65-694356100
70-744060101
75-79355591
80-84264874
85 cộng194160
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 104 33

Mật độ dân số: 12007 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 104 3322300,186 km²12007 / km²
ΑΘΗΝΑΙ78651145,1 km²17428 / km²
Attica3,8 triệu3.871,6 km²980,8 / km²
Hy Lạp10,7 triệu132.689,5 km²80,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 104 33

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 104 33
 Metaxourgeio: 47,4%
 Exarchia: 28,1%
 Khác: 24,6%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 24,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,1%
 Y học: 10,1%
 Nhà hàng: 7,9%
 Công nghiệp: 7,4%
 Khách sạn & Du lịch: 6,7%
 Khác: 29,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phòng hòa nhạc và nhà hát74.43,1
Hãng Du Lịch54.82,2
Sức khoẻ và y tế244.110,8
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc94.54,0
Cửa hàng điện tử84.03,6
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm113.44,9

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 104 33

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 104 3324.197 t10,9 t130.293 t/km²
ΑΘΗΝΑΙ8.534.106 t10,9 t189.110 t/km²
Attica39.294.067 t10,3 t10.149 t/km²
Hy Lạp105.407.277 t9,89 t794,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 104 33

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)24.197 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)130.293 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/07/201905:114,214,1 km10.000 m1km WNW of Fili, Greeceusgs.gov
15/01/201522:323,35,2 km11.600 m1km ESE of Nea Ionia, Greeceusgs.gov
31/03/201222:183,315,7 km5.000 mGreeceusgs.gov
06/06/200816:01415,6 km24.000 mGreeceusgs.gov
18/02/200821:053,514,5 km20.000 mGreeceusgs.gov
16/02/200817:333,913,4 km19.000 mGreeceusgs.gov
19/11/200714:593,19 km18.000 mGreeceusgs.gov
04/05/200709:233,318,6 km25.000 mGreeceusgs.gov
05/11/200614:553,314,1 km21.000 mGreeceusgs.gov
19/10/200605:373,314,6 km16.000 msouthern Greeceusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 104 33

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Athens (Hy Lạp cổ:Ἀθῆναι, Athēnai; Hiện tại:Αθήνα, Athína) là thủ đô và là thành phố lớn nhất Hy Lạp, là một trong những thành phổ cổ nhất thế giới với lịch sử được ghi chép ít nhất là 3000 năm. nay, Athens là thành phố lớn thứ 8 châu Âu và đang nhanh chóng t..  ︎  Trang Wikipedia về Athens

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.