(49) Mã Bưu Chính ở Ípeiros (vùng)

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Ípeiros (vùng)
Múi giờGiờ Đông Âu
Khu vực9.203,2 km²
Dân số335807 (Thêm chi tiết)
Dân số nam165037 (49,1%)
Dân số nữ170772 (50,9%)
Độ tuổi trung bình44,3
Mã Bưu Chính440 01, 440 02, 440 03 (46 thêm nữa)
Mã Vùng2253, 2654, 2655 (10 thêm nữa)
Thành phố27
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
450 00 - 454 45Ioannina7

Bản đồ tương tác

(49) Mã Bưu Chính ở Ípeiros (vùng)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
440 01PrámantaÍpeiros (vùng)3112207 km²
440 02DelvinákiÍpeiros (vùng)2520304,7 km²
440 03ZitsaÍpeiros (vùng)641,025 km²
440 04KalpákiÍpeiros (vùng)4036203,3 km²
440 05PogonianíÍpeiros (vùng)57657,7 km²
440 06KefalóvrysoÍpeiros (vùng)1517136,8 km²
440 07ZagoriÍpeiros (vùng)969207,8 km²
440 08FoúrkaÍpeiros (vùng)30035,2 km²
440 09Ípeiros (vùng)2488160,5 km²
440 10TsepélovoÍpeiros (vùng)885429,8 km²
440 12KalpákiÍpeiros (vùng)810,837 km²
440 13Ípeiros (vùng)2207103,3 km²
440 14GrevenítiÍpeiros (vùng)1702318,9 km²
440 15AetomilítsaÍpeiros (vùng)1373321,5 km²
440 16PápigkonÍpeiros (vùng)27333,7 km²
440 17IoanninaÍpeiros (vùng)5261412,1 km²
440 19DístratoÍpeiros (vùng)27753,7 km²
441 00Ípeiros (vùng)4889542,1 km²
442 00MetsovoÍpeiros (vùng)3977232,9 km²
450 00IoanninaÍpeiros (vùng)
451 10Ípeiros (vùng)
452 21IoanninaÍpeiros (vùng)
453 32IoanninaÍpeiros (vùng)
453 33IoanninaÍpeiros (vùng)
454 44IoanninaÍpeiros (vùng)
454 45IoanninaÍpeiros (vùng)
455 00AnatolíÍpeiros (vùng)1349571.266,7 km²
460 30MargarítiÍpeiros (vùng)3964180,6 km²
460 31Ípeiros (vùng)2652159,8 km²
460 32Ípeiros (vùng)462,85 km²
461 00IgoumenitsaÍpeiros (vùng)20878250,5 km²
462 00ParamythiáÍpeiros (vùng)7568341,2 km²
463 00Ípeiros (vùng)7509579,1 km²
470 41NeochóriÍpeiros (vùng)359269,7 km²
470 42Ípeiros (vùng)8991,563 km²
470 43Ípeiros (vùng)1796125,5 km²
470 44Ípeiros (vùng)1262131 km²
470 45Ípeiros (vùng)4185351,4 km²
470 46RodavgíÍpeiros (vùng)1627119,2 km²
470 47Ípeiros (vùng)2279160,2 km²
470 48Ípeiros (vùng)2385172,9 km²
471 00KomménoÍpeiros (vùng)43431269,1 km²
472 00PétaÍpeiros (vùng)2897102,2 km²
480 60Ípeiros (vùng)392769,2 km²
480 61LoúrosÍpeiros (vùng)4675175,3 km²
480 62KanalákiÍpeiros (vùng)8359208,3 km²
481 00PrevezaÍpeiros (vùng)26511201,5 km²
482 00FilippiádaÍpeiros (vùng)11065241,7 km²
483 00Ípeiros (vùng)4953169 km²

Thông tin nhân khẩu của Ípeiros (vùng)

Dân số335807
Mật độ dân số36,5 / km²
Dân số nam165037 (49,1%)
Dân số nữ170772 (50,9%)
Độ tuổi trung bình44,3
Độ tuổi trung bình của nam giới43,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,2
Các doanh nghiệp ở Ípeiros (vùng)15326
Dân số (1975)260459
Dân số (2000)329763
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +28,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +1,8%

Ípeiros (vùng)

Ípeiros hay Epirus (tiếng Hy Lạp: Ήπειρος, Ípeiros), tên chính thức là Vùng Ípeiros (Περιφέρεια Ηπείρου, Periféria Ipeírou), là một vùng địa lý và hành chính và ở tây bắc Hy Lạp. Vùng này giáp với Tây Makedonía và Thessalía ở phía đông, Tây Hy Lạp ở phía nam, ..  ︎  Trang Wikipedia về Ípeiros (vùng)