1211 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1213

Mã Bưu Chính 1212 - Budapest X. kerület

Thành Phố Ưu TiênBudapest X. kerület
Khu vực Mã Bưu Chính 12122,945 km²
Dân số10919
Dân số nam5056 (46,3%)
Dân số nữ5863 (53,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +74,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +14,7%
Độ tuổi trung bình41,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,8 năm
Mã Vùng1
Các thành phố liên kếtBudapest
Các vùng lân cậnCsepel, XXI. kerület
Giờ địa phươngThứ Sáu 21:30
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ47.421308170857515° / 19.079942038316485°
Mã Bưu Chính liên quan120112041211121312141215

Bản đồ Mã Bưu Chính 1212

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1212

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số62648210951710919
Mật độ dân số2127 / km²2788 / km²3232 / km²3708 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1212 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 14,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1212+74,3%+33%+14,7%
Budapest+71,5%+32,9%+16,2%
Budapest (administrative region)+72,6%+33,7%+16,5%
Hungary-6,5%-5,1%-3,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1212

Độ tuổi trung bình: 41,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 121241,6 năm43,8 năm39 năm
Budapest40,7 năm43 năm38 năm
Budapest (administrative region)40,9 năm43,2 năm38,2 năm
Hungary41 năm43,2 năm38,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1212

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5256239495
5-9237240478
10-14238217455
15-19273276550
20-24318313632
25-29346352698
30-34477480957
35-39484504988
40-44395410805
45-49315326642
50-54298362661
55-59411511923
60-64323449773
65-69265368633
70-74185287473
75-79122219341
80-8473175249
85 cộng39135175
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1212

Mật độ dân số: 3708 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1212109192,945 km²3708 / km²
Budapest1,8 triệu407,7 km²4326 / km²
Budapest (administrative region)1,8 triệu525,3 km²3416 / km²
Hungary9,8 triệu93.010,9 km²105,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1212

Dân số ước tính từ năm 1810 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1212
 XXI. kerület: 88,1%
 Csepel: 9,2%
 Khác: 2,7%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1212
 Mã Vùng 1: 58,5%
 Mã Vùng 30: 15,9%
 Mã Vùng 20: 14,8%
 Mã Vùng 70: 7,8%
 Khác: 3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1212

1212 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 23,2%
 Công nghiệp: 9%
 Giáo dục: 8,2%
 Y học: 8,2%
 Nhà hàng: 8%
 Đồ ăn: 7%
 Thể thao & Hoạt động: 7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,6%
 Khác: 22,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị84.20,7
Hiệu Bánh Mỳ64.20,5
Các nha sĩ53.70,5
Sức khoẻ và y tế64.20,5
Cửa hàng vật nuôi và vật nuôi54.20,5
Quán bar, quán rượu và quán rượu54.70,5
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc74.40,6
Cửa hàng quần áo53.00,5
Xe đạp54.40,5

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1212

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 121266.441 t6,08 t22.564 t/km²
Budapest10.708.789 t6,07 t26.265 t/km²
Budapest (administrative region)10.909.815 t6,08 t20.770 t/km²
Hungary48.384.015 t4,92 t520,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1212

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)66.441 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,08 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)22.564 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/01/201417:34473 km3.100 m4km ESE of Balassagyarmat, Hungaryusgs.gov
05/06/201311:454,168,2 km6.200 m4km ENE of Ersekvadkert, Hungaryusgs.gov
22/04/201315:284,489,3 km13.000 m1km WNW of Heves, Hungaryusgs.gov
29/01/201109:414,358 km10.000 mHungaryusgs.gov
31/12/200605:394,120,1 km5.200 mHungaryusgs.gov
15/09/200614:023,154,5 km10.000 mHungaryusgs.gov
22/09/200422:323,596,2 km7.500 mSlovakiausgs.gov
18/08/200402:013,391,9 km10.000 mHungaryusgs.gov
17/08/200411:003,489 km10.000 mHungaryusgs.gov
21/06/200313:053,860,6 km10.000 mHungaryusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1212

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.