1156 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 1157 - Budapest X. kerület

Thành Phố Ưu TiênBudapest X. kerület
Khu vực Mã Bưu Chính 11573,084 km²
Dân số4735
Dân số nam2166 (45,7%)
Dân số nữ2569 (54,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +84,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +19,6%
Độ tuổi trung bình42,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,5 năm
Mã Vùng1
Các thành phố liên kếtBudapest | Újpalota
Các vùng lân cậnRákospalota, XV. kerület
Giờ địa phươngThứ Năm 03:39
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ47.54090158915585° / 19.153179075443852°
Mã Bưu Chính liên quan115111521153115411551156

Bản đồ Mã Bưu Chính 1157

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1157

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2563320139584735
Mật độ dân số831,2 / km²1038 / km²1283 / km²1535 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1157 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 19,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1157+84,7%+47,9%+19,6%
Budapest+71,5%+32,9%+16,2%
Budapest (administrative region)+72,6%+33,7%+16,5%
Hungary-6,5%-5,1%-3,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1157

Độ tuổi trung bình: 42,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 115742,3 năm44,5 năm39,6 năm
Budapest40,7 năm43 năm38 năm
Budapest (administrative region)40,9 năm43,2 năm38,2 năm
Hungary41 năm43,2 năm38,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1157

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 510199201
5-99995195
10-149893191
15-19123123246
20-24139137276
25-29147152299
30-34184191375
35-39209215425
40-44188201389
45-49139155295
50-54130145276
55-59157199356
60-64120184305
65-69123175298
70-7487142229
75-7960109169
80-843988128
85 cộng236690
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1157

Mật độ dân số: 1535 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 115747353,084 km²1535 / km²
Budapest1,8 triệu407,7 km²4326 / km²
Budapest (administrative region)1,8 triệu525,3 km²3416 / km²
Hungary9,8 triệu93.010,9 km²105,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1157

Dân số ước tính từ năm 1820 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1157
 XV. kerület: 91,5%
 Rákospalota: 6,8%
 Khác: 1,6%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1157
 Mã Vùng 1: 46,7%
 Mã Vùng 30: 19,7%
 Mã Vùng 20: 17,6%
 Mã Vùng 70: 8,7%
 Khác: 7,3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1157

1157 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,3%
 Đồ ăn: 9,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,7%
 Nhà hàng: 7,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,5%
 Công nghiệp: 7,5%
 Làm đẹp & Spa: 6,9%
 Thể thao & Hoạt động: 6,7%
 Y học: 6,4%
 Giáo dục: 5,7%
 Khác: 13,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị74.01,5
Sức khoẻ và y tế53.31,1
Công viên công cộng64.21,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1157

 Không tốn kém: 72,7%
 Vừa phải: 18,2%
 Đắt: 9,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1157

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 115728.812 t6,08 t9.343 t/km²
Budapest10.708.789 t6,07 t26.265 t/km²
Budapest (administrative region)10.909.815 t6,08 t20.770 t/km²
Hungary48.384.015 t4,92 t520,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1157

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)28.812 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,08 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)9.343 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/01/201417:34458,7 km3.100 m4km ESE of Balassagyarmat, Hungaryusgs.gov
05/06/201311:454,154,2 km6.200 m4km ENE of Ersekvadkert, Hungaryusgs.gov
22/04/201315:284,481,3 km13.000 m1km WNW of Heves, Hungaryusgs.gov
29/01/201109:414,362,3 km10.000 mHungaryusgs.gov
31/12/200605:394,117,6 km5.200 mHungaryusgs.gov
15/09/200614:023,150,8 km10.000 mHungaryusgs.gov
22/09/200422:323,584,7 km7.500 mSlovakiausgs.gov
18/08/200402:013,394,8 km10.000 mHungaryusgs.gov
17/08/200411:003,492,8 km10.000 mHungaryusgs.gov
21/06/200313:053,853,7 km10.000 mHungaryusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1157

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.