1148 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 1149 - Budapest X. kerület

Thành Phố Ưu TiênBudapest X. kerület
Khu vực Mã Bưu Chính 11491,674 km²
Dân số13690
Dân số nam6068 (44,3%)
Dân số nữ7622 (55,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +70,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +15,8%
Độ tuổi trung bình40,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,7 năm
Mã Vùng1
Các thành phố liên kếtBudapest | Quận XIV, Budapest
Các vùng lân cậnXIV. kerület, Zugló
Giờ địa phươngThứ Sáu 21:45
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ47.50927313944404° / 19.116951854484988°
Mã Bưu Chính liên quan114311441145114611471148

Bản đồ Mã Bưu Chính 1149

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1149

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số8023102801181813690
Mật độ dân số4792 / km²6140 / km²7058 / km²8176 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1149 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 15,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1149+70,6%+33,2%+15,8%
Budapest+71,5%+32,9%+16,2%
Budapest (administrative region)+72,6%+33,7%+16,5%
Hungary-6,5%-5,1%-3,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1149

Độ tuổi trung bình: 40,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 114940,5 năm42,7 năm37,7 năm
Budapest40,7 năm43 năm38 năm
Budapest (administrative region)40,9 năm43,2 năm38,2 năm
Hungary41 năm43,2 năm38,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1149

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5347322670
5-9270244515
10-14232206439
15-19314331645
20-24402492895
25-294885741063
30-346517381389
35-396156341250
40-44451496948
45-49314362677
50-54297366663
55-59389510900
60-64314475790
65-69310514824
70-74239423662
75-79190367557
80-84149304453
85 cộng96263359
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1149

Mật độ dân số: 8176 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1149136901,674 km²8176 / km²
Budapest1,8 triệu407,7 km²4326 / km²
Budapest (administrative region)1,8 triệu525,3 km²3416 / km²
Hungary9,8 triệu93.010,9 km²105,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1149

Dân số ước tính từ năm 1830 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1149
 XIV. kerület: 85,5%
 Zugló: 12,5%
 Khác: 2%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1149
 Mã Vùng 1: 62,8%
 Mã Vùng 30: 12,6%
 Mã Vùng 20: 11,7%
 Mã Vùng 70: 7,8%
 Khác: 5,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1149

1149 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 23,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,4%
 Công nghiệp: 9,3%
 Giáo dục: 7,5%
 Nhà hàng: 7,5%
 Đồ ăn: 5,9%
 Khác: 32,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1149

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 114983.302 t6,08 t49.755 t/km²
Budapest10.708.789 t6,07 t26.265 t/km²
Budapest (administrative region)10.909.815 t6,08 t20.770 t/km²
Hungary48.384.015 t4,92 t520,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1149

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)83.302 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,08 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)49.755 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/01/201417:34462,9 km3.100 m4km ESE of Balassagyarmat, Hungaryusgs.gov
05/06/201311:454,158 km6.200 m4km ENE of Ersekvadkert, Hungaryusgs.gov
22/04/201315:284,484,5 km13.000 m1km WNW of Heves, Hungaryusgs.gov
29/01/201109:414,359,6 km10.000 mHungaryusgs.gov
31/12/200605:394,118,3 km5.200 mHungaryusgs.gov
15/09/200614:023,152,7 km10.000 mHungaryusgs.gov
22/09/200422:323,587,3 km7.500 mSlovakiausgs.gov
18/08/200402:013,392,6 km10.000 mHungaryusgs.gov
17/08/200411:003,490,3 km10.000 mHungaryusgs.gov
21/06/200313:053,856,5 km10.000 mHungaryusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1149

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.