1111 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1113

Mã Bưu Chính 1112 - Budapest X. kerület

Thành Phố Ưu TiênBudapest X. kerület
Khu vực Mã Bưu Chính 111214,4 km²
Dân số32157
Dân số nam14723 (45,8%)
Dân số nữ17434 (54,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +82,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +25,1%
Độ tuổi trung bình40,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,8 năm
Mã Vùng1
Các thành phố liên kếtBudapest
Các vùng lân cậnSasad, XI. kerület, Újbuda
Giờ địa phươngThứ Sáu 21:39
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ47.45589583424954° / 18.99577810222742°
Mã Bưu Chính liên quan111011111113111411151116

Bản đồ Mã Bưu Chính 1112

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1112

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số17625215482569832157
Mật độ dân số1220 / km²1492 / km²1779 / km²2227 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1112 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 25,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1112+82,5%+49,2%+25,1%
Budapest+71,5%+32,9%+16,2%
Budapest (administrative region)+72,6%+33,7%+16,5%
Hungary-6,5%-5,1%-3,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1112

Độ tuổi trung bình: 40,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 111240,6 năm43,8 năm36,8 năm
Budapest40,7 năm43 năm38 năm
Budapest (administrative region)40,9 năm43,2 năm38,2 năm
Hungary41 năm43,2 năm38,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1112

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57887401529
5-96025591161
10-14506471977
15-197907381528
20-24148813502838
25-29126512732539
30-34146614842950
35-39127413522626
40-449519911942
45-496467111358
50-546348381472
55-5995113022254
60-6482512082034
65-6980012152015
70-745829801563
75-794708471317
80-844107351146
85 cộng274641916
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1112

Mật độ dân số: 2227 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 11123215714,4 km²2227 / km²
Budapest1,8 triệu407,7 km²4326 / km²
Budapest (administrative region)1,8 triệu525,3 km²3416 / km²
Hungary9,8 triệu93.010,9 km²105,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1112

Dân số ước tính từ năm 1780 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1112
 XI. kerület: 88,3%
 Újbuda: 5,6%
 Khác: 6,2%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1112
 Mã Vùng 1: 63%
 Mã Vùng 30: 16,5%
 Mã Vùng 20: 10%
 Mã Vùng 70: 5,3%
 Khác: 5,3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1112

1112 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17,7%
 Công nghiệp: 12,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,4%
 Ô tô: 8,4%
 Thể thao & Hoạt động: 7,3%
 Nhà hàng: 6,1%
 Giáo dục: 5,3%
 Đồ ăn: 5,2%
 Khác: 25,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe164.30,5
Sửa chữa xe hơi224.30,7
Đại Lý Xe Mới174.40,5
Bất Động Sản173.20,5
Nhà Thầu Chính164.60,5
Bán sỉ máy móc204.30,6
Đại lí bán sỉ164.30,5
Sức khoẻ và y tế194.20,6
Dịch vụ xây dựng công nghệ254.60,8
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm344.31,1

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1112

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 1112189.939 t5,91 t13.155 t/km²
Budapest10.708.789 t6,07 t26.265 t/km²
Budapest (administrative region)10.909.815 t6,08 t20.770 t/km²
Hungary48.384.015 t4,92 t520,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1112

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)189.939 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,91 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)13.155 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/01/201417:34471,4 km3.100 m4km ESE of Balassagyarmat, Hungaryusgs.gov
05/06/201311:454,165,9 km6.200 m4km ENE of Ersekvadkert, Hungaryusgs.gov
22/04/201315:284,494,6 km13.000 m1km WNW of Heves, Hungaryusgs.gov
29/01/201109:414,351 km10.000 mHungaryusgs.gov
31/12/200605:394,126,2 km5.200 mHungaryusgs.gov
15/09/200614:023,161 km10.000 mHungaryusgs.gov
22/09/200422:323,591,2 km7.500 mSlovakiausgs.gov
18/08/200402:013,384,8 km10.000 mHungaryusgs.gov
17/08/200411:003,482,1 km10.000 mHungaryusgs.gov
21/06/200313:053,866,2 km10.000 mHungaryusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1112

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.