Mã Bưu Chính tiếp theo · 1092

Mã Bưu Chính 1091 - Budapest X. kerület

Thành Phố Ưu TiênBudapest X. kerület
Khu vực Mã Bưu Chính 10910,618 km²
Dân số3513
Dân số nam1622 (46,2%)
Dân số nữ1891 (53,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +79,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +16,4%
Độ tuổi trung bình38 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới35,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,8 năm
Mã Vùng1
Các thành phố liên kếtBudapest | Budapest IX. kerület
Các vùng lân cậnFerencváros, IX. kerület, Józsefváros
Giờ địa phươngThứ Năm 03:45
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ47.4693213506542° / 19.11237538356237°
Mã Bưu Chính liên quan109210931094109510961097

Bản đồ Mã Bưu Chính 1091

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1091

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1956267330173513
Mật độ dân số3162 / km²4322 / km²4878 / km²5680 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1091 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 16,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1091+79,6%+31,4%+16,4%
Budapest+71,5%+32,9%+16,2%
Budapest (administrative region)+72,6%+33,7%+16,5%
Hungary-6,5%-5,1%-3,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1091

Độ tuổi trung bình: 38 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 109138 năm39,8 năm35,8 năm
Budapest40,7 năm43 năm38 năm
Budapest (administrative region)40,9 năm43,2 năm38,2 năm
Hungary41 năm43,2 năm38,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1091

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56763130
5-95252104
10-145450105
15-198187169
20-24161184345
25-29184188373
30-34192182374
35-39144143288
40-44111116227
45-498999188
50-5495109205
55-59119140259
60-6488113201
65-696496161
70-744378122
75-793573108
80-84286291
85 cộng195474
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1091

Mật độ dân số: 5680 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 109135130,618 km²5680 / km²
Budapest1,8 triệu407,7 km²4326 / km²
Budapest (administrative region)1,8 triệu525,3 km²3416 / km²
Hungary9,8 triệu93.010,9 km²105,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1091

Dân số ước tính từ năm 1830 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1091
 IX. kerület: 77,4%
 Ferencváros: 14,3%
 Khác: 8,3%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1091
 Mã Vùng 1: 60,1%
 Mã Vùng 30: 15,3%
 Mã Vùng 70: 10,4%
 Mã Vùng 20: 10,1%
 Khác: 4%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1091

1091 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 22,6%
 Nhà hàng: 15,9%
 Giáo dục: 9,6%
 Đồ ăn: 7,4%
 Công nghiệp: 6,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,2%
 Khác: 25,9%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1091

 Không tốn kém: 53,3%
 Vừa phải: 35,6%
 Đắt: 11,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1091

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 109121.376 t6,08 t34.567 t/km²
Budapest10.708.789 t6,07 t26.265 t/km²
Budapest (administrative region)10.909.815 t6,08 t20.770 t/km²
Hungary48.384.015 t4,92 t520,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1091

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)21.376 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,08 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)34.567 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/01/201417:34467,2 km3.100 m4km ESE of Balassagyarmat, Hungaryusgs.gov
05/06/201311:454,162,5 km6.200 m4km ENE of Ersekvadkert, Hungaryusgs.gov
22/04/201315:284,485,6 km13.000 m1km WNW of Heves, Hungaryusgs.gov
29/01/201109:414,359,6 km10.000 mHungaryusgs.gov
31/12/200605:394,117,5 km5.200 mHungaryusgs.gov
15/09/200614:023,152,4 km10.000 mHungaryusgs.gov
22/09/200422:323,591,5 km7.500 mSlovakiausgs.gov
18/08/200402:013,393 km10.000 mHungaryusgs.gov
17/08/200411:003,490,5 km10.000 mHungaryusgs.gov
21/06/200313:053,857,3 km10.000 mHungaryusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1091

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.