1087 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 1088 - Budapest X. kerület

Thành Phố Ưu TiênBudapest X. kerület
Khu vực Mã Bưu Chính 10880,312 km²
Dân số5112
Dân số nam2332 (45,6%)
Dân số nữ2780 (54,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +57,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +15,6%
Độ tuổi trung bình39 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,1 năm
Mã Vùng1
Các thành phố liên kếtBudapest
Các vùng lân cậnJózsefváros, VIII. kerület
Giờ địa phươngThứ Sáu 21:35
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ47.49214846298943° / 19.064180859008495°
Mã Bưu Chính liên quan108210831084108510861087

Bản đồ Mã Bưu Chính 1088

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1088

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3239398444245112
Mật độ dân số10365 / km²12750 / km²14158 / km²16360 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1088 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 15,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1088+57,8%+28,3%+15,6%
Budapest+71,5%+32,9%+16,2%
Budapest (administrative region)+72,6%+33,7%+16,5%
Hungary-6,5%-5,1%-3,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1088

Độ tuổi trung bình: 39 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 108839 năm41,1 năm36,5 năm
Budapest40,7 năm43 năm38 năm
Budapest (administrative region)40,9 năm43,2 năm38,2 năm
Hungary41 năm43,2 năm38,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1088

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58986176
5-96968137
10-147270142
15-19115124240
20-24218257475
25-29266278545
30-34271261533
35-39210209419
40-44163167330
45-49126144270
50-54133158292
55-59174207381
60-64132176308
65-6998149247
70-7468117185
75-7952109161
80-8443103146
85 cộng34100134
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1088

Mật độ dân số: 16360 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 108851120,312 km²16360 / km²
Budapest1,8 triệu407,7 km²4326 / km²
Budapest (administrative region)1,8 triệu525,3 km²3416 / km²
Hungary9,8 triệu93.010,9 km²105,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1088

Dân số ước tính từ năm 1830 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1088
 VIII. kerület: 70,3%
 Józsefváros: 24,9%
 Khác: 4,8%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1088
 Mã Vùng 1: 63,1%
 Mã Vùng 30: 13,9%
 Mã Vùng 20: 10,9%
 Mã Vùng 70: 7,4%
 Khác: 4,7%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1088

1088 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 18,8%
 Giáo dục: 17,8%
 Mua sắm: 17,4%
 Khách sạn & Du lịch: 8%
 Công nghiệp: 5%
 Khác: 33%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1088

 Không tốn kém: 51,8%
 Vừa phải: 35,3%
 Đắt: 12,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1088

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 108831.106 t6,08 t99.550 t/km²
Budapest10.708.789 t6,07 t26.265 t/km²
Budapest (administrative region)10.909.815 t6,08 t20.770 t/km²
Hungary48.384.015 t4,92 t520,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1088

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)31.106 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,08 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)99.550 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/01/201417:34465,9 km3.100 m4km ESE of Balassagyarmat, Hungaryusgs.gov
05/06/201311:454,160,7 km6.200 m4km ENE of Ersekvadkert, Hungaryusgs.gov
22/04/201315:284,488,7 km13.000 m1km WNW of Heves, Hungaryusgs.gov
29/01/201109:414,355,7 km10.000 mHungaryusgs.gov
31/12/200605:394,121,6 km5.200 mHungaryusgs.gov
15/09/200614:023,156,3 km10.000 mHungaryusgs.gov
22/09/200422:323,588,2 km7.500 mSlovakiausgs.gov
18/08/200402:013,389 km10.000 mHungaryusgs.gov
17/08/200411:003,486,6 km10.000 mHungaryusgs.gov
21/06/200313:053,860,6 km10.000 mHungaryusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1088

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.