1073 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1075

Mã Bưu Chính 1074 - Budapest X. kerület

Thành Phố Ưu TiênBudapest X. kerület
Khu vực Mã Bưu Chính 10740,349 km²
Dân số8078
Dân số nam3653 (45,2%)
Dân số nữ4425 (54,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +64,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +16,3%
Độ tuổi trung bình39,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,5 năm
Mã Vùng1
Các thành phố liên kếtBudapest | Budapest VI. kerület
Các vùng lân cậnErzsébetváros, VII. kerület, Zsidónegyed
Giờ địa phươngThứ Sáu 21:38
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ47.500574171361556° / 19.071742087822102°
Mã Bưu Chính liên quan107010711072107310751076

Bản đồ Mã Bưu Chính 1074

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1074

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4905615269438078
Mật độ dân số14061 / km²17636 / km²19904 / km²23158 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1074 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 16,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1074+64,7%+31,3%+16,3%
Budapest+71,5%+32,9%+16,2%
Budapest (administrative region)+72,6%+33,7%+16,5%
Hungary-6,5%-5,1%-3,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1074

Độ tuổi trung bình: 39,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 107439,3 năm41,5 năm36,7 năm
Budapest40,7 năm43 năm38 năm
Budapest (administrative region)40,9 năm43,2 năm38,2 năm
Hungary41 năm43,2 năm38,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1074

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5135133269
5-9103100203
10-14108107215
15-19179193373
20-24333402735
25-29426452878
30-34429416845
35-39335332668
40-44257261519
45-49194227421
50-54200247448
55-59271326598
60-64211285496
65-69156240397
70-74110187298
75-7981174255
80-8469171240
85 cộng57172229
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1074

Mật độ dân số: 23158 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 107480780,349 km²23158 / km²
Budapest1,8 triệu407,7 km²4326 / km²
Budapest (administrative region)1,8 triệu525,3 km²3416 / km²
Hungary9,8 triệu93.010,9 km²105,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 1074

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1074
 VII. kerület: 78,2%
 Erzsébetváros: 9,4%
 Zsidónegyed: 8,7%
 Khác: 3,7%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1074
 Mã Vùng 1: 57,1%
 Mã Vùng 30: 16%
 Mã Vùng 20: 11,5%
 Mã Vùng 70: 9,9%
 Khác: 5,6%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1074

1074 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,9%
 Nhà hàng: 19,3%
 Khách sạn & Du lịch: 8,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,7%
 Giáo dục: 6,6%
 Công nghiệp: 5,6%
 Khác: 32,2%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1074

 Không tốn kém: 44,9%
 Vừa phải: 43%
 Đắt: 12,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1074

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 107449.154 t6,08 t140.918 t/km²
Budapest10.708.789 t6,07 t26.265 t/km²
Budapest (administrative region)10.909.815 t6,08 t20.770 t/km²
Hungary48.384.015 t4,92 t520,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1074

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)49.154 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,08 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)140.918 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/01/201417:34464,8 km3.100 m4km ESE of Balassagyarmat, Hungaryusgs.gov
05/06/201311:454,159,6 km6.200 m4km ENE of Ersekvadkert, Hungaryusgs.gov
22/04/201315:284,488 km13.000 m1km WNW of Heves, Hungaryusgs.gov
29/01/201109:414,356,2 km10.000 mHungaryusgs.gov
31/12/200605:394,121,2 km5.200 mHungaryusgs.gov
15/09/200614:023,155,9 km10.000 mHungaryusgs.gov
22/09/200422:323,587,4 km7.500 mSlovakiausgs.gov
18/08/200402:013,389,4 km10.000 mHungaryusgs.gov
17/08/200411:003,487,1 km10.000 mHungaryusgs.gov
21/06/200313:053,860 km10.000 mHungaryusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1074

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.