1043 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1052

Mã Bưu Chính 1051 - Budapest X. kerület

Thành Phố Ưu TiênBudapest X. kerület
Khu vực Mã Bưu Chính 10510,544 km²
Dân số6075
Dân số nam2737 (45,1%)
Dân số nữ3338 (54,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +80,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +16,8%
Độ tuổi trung bình46,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới51,2 năm
Mã Vùng1
Các thành phố liên kếtBudapest
Các vùng lân cậnLipótváros, V. kerület
Giờ địa phươngThứ Sáu 18:07
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ47.49931932406606° / 19.049281156697674°
Mã Bưu Chính liên quan104310521053105410551056

Bản đồ Mã Bưu Chính 1051

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1051

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3374437451996075
Mật độ dân số6203 / km²8041 / km²9558 / km²11168 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1051 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 16,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1051+80,1%+38,9%+16,8%
Budapest+71,5%+32,9%+16,2%
Budapest (administrative region)+72,6%+33,7%+16,5%
Hungary-6,5%-5,1%-3,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1051

Độ tuổi trung bình: 46,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 105146,7 năm51,2 năm41,3 năm
Budapest40,7 năm43 năm38 năm
Budapest (administrative region)40,9 năm43,2 năm38,2 năm
Hungary41 năm43,2 năm38,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1051

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5101100201
5-98072152
10-147162134
15-19109107216
20-24203217420
25-29261261522
30-34270263533
35-39227221449
40-44185172357
45-49129151281
50-54159185345
55-59226280506
60-64178244422
65-69160236397
70-74105182288
75-7994187281
80-8494195290
85 cộng85203289
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1051

Mật độ dân số: 11168 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 105160750,544 km²11168 / km²
Budapest1,8 triệu407,7 km²4326 / km²
Budapest (administrative region)1,8 triệu525,3 km²3416 / km²
Hungary9,8 triệu93.010,9 km²105,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 1051

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1051
 V. kerület: 76,8%
 Lipótváros: 16,3%
 Khác: 6,9%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1051
 Mã Vùng 1: 67,5%
 Mã Vùng 30: 12,7%
 Mã Vùng 20: 8,4%
 Mã Vùng 70: 8,3%
 Khác: 3,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1051

1051 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 23,8%
 Mua sắm: 17,3%
 Khách sạn & Du lịch: 11,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,2%
 Công nghiệp: 5,8%
 Khác: 34,4%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1051

 Vừa phải: 44,3%
 Không tốn kém: 36,8%
 Đắt: 16,1%
 Rất đắt: 2,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1051

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 105136.965 t6,08 t67.961 t/km²
Budapest10.708.789 t6,07 t26.265 t/km²
Budapest (administrative region)10.909.815 t6,08 t20.770 t/km²
Hungary48.384.015 t4,92 t520,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1051

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)36.965 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,08 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)67.961 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/01/201417:34465,5 km3.100 m4km ESE of Balassagyarmat, Hungaryusgs.gov
05/06/201311:454,160,2 km6.200 m4km ENE of Ersekvadkert, Hungaryusgs.gov
22/04/201315:284,489,7 km13.000 m1km WNW of Heves, Hungaryusgs.gov
29/01/201109:414,354,6 km10.000 mHungaryusgs.gov
31/12/200605:394,122,8 km5.200 mHungaryusgs.gov
15/09/200614:023,157,5 km10.000 mHungaryusgs.gov
22/09/200422:323,587,2 km7.500 mSlovakiausgs.gov
18/08/200402:013,387,8 km10.000 mHungaryusgs.gov
17/08/200411:003,485,4 km10.000 mHungaryusgs.gov
21/06/200313:053,861,6 km10.000 mHungaryusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1051

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.