1025 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 1026 - Budapest X. kerület

Thành Phố Ưu TiênBudapest X. kerület
Khu vực Mã Bưu Chính 10262,372 km²
Dân số12354
Dân số nam5597 (45,3%)
Dân số nữ6757 (54,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +57,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +14,1%
Độ tuổi trung bình44,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới47,6 năm
Mã Vùng1
Các thành phố liên kếtBudapest
Các vùng lân cậnII. kerület, Pasarét, Rózsadomb
Giờ địa phươngThứ Năm 08:51
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ47.52011554119387° / 19.003585831267465°
Mã Bưu Chính liên quan102010211022102310241025

Bản đồ Mã Bưu Chính 1026

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1026

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số784799111082612354
Mật độ dân số3308 / km²4178 / km²4564 / km²5209 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1026 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 14,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1026+57,4%+24,6%+14,1%
Budapest+71,5%+32,9%+16,2%
Budapest (administrative region)+72,6%+33,7%+16,5%
Hungary-6,5%-5,1%-3,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1026

Độ tuổi trung bình: 44,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 102644,4 năm47,6 năm40,6 năm
Budapest40,7 năm43 năm38 năm
Budapest (administrative region)40,9 năm43,2 năm38,2 năm
Hungary41 năm43,2 năm38,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1026

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5339322661
5-9296273569
10-14237227465
15-19258242500
20-24303311614
25-29371402774
30-34466508975
35-394795321011
40-44393406799
45-49258305564
50-54251331583
55-59387538926
60-64379531911
65-69409552962
70-74275384659
75-79203308512
80-84172299471
85 cộng121288409
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1026

Mật độ dân số: 5209 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1026123542,372 km²5209 / km²
Budapest1,8 triệu407,7 km²4326 / km²
Budapest (administrative region)1,8 triệu525,3 km²3416 / km²
Hungary9,8 triệu93.010,9 km²105,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 1026

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1026
 II. kerület: 86%
 Rózsadomb: 6,9%
 Khác: 7,1%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1026
 Mã Vùng 1: 65,8%
 Mã Vùng 30: 15,4%
 Mã Vùng 20: 9,6%
 Khác: 9,2%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1026

1026 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 23,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,5%
 Y học: 8,6%
 Công nghiệp: 8,3%
 Nhà hàng: 8,2%
 Đồ ăn: 5,6%
 Làm đẹp & Spa: 5,4%
 Giáo dục: 5%
 Khác: 25,1%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1026

 Không tốn kém: 54,5%
 Vừa phải: 42,4%
 Đắt: 3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1026

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 102675.173 t6,08 t31.696 t/km²
Budapest10.708.789 t6,07 t26.265 t/km²
Budapest (administrative region)10.909.815 t6,08 t20.770 t/km²
Hungary48.384.015 t4,92 t520,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1026

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)75.173 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,08 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)31.696 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/01/201417:34464,6 km3.100 m4km ESE of Balassagyarmat, Hungaryusgs.gov
05/06/201311:454,158,9 km6.200 m4km ENE of Ersekvadkert, Hungaryusgs.gov
22/04/201315:284,492,8 km13.000 m1km WNW of Heves, Hungaryusgs.gov
29/01/201109:414,351 km10.000 mHungaryusgs.gov
31/12/200605:394,126,8 km5.200 mHungaryusgs.gov
15/09/200614:023,161,3 km10.000 mHungaryusgs.gov
22/09/200422:323,584,3 km7.500 mSlovakiausgs.gov
18/08/200402:013,384 km10.000 mHungaryusgs.gov
17/08/200411:003,481,7 km10.000 mHungaryusgs.gov
21/06/200313:053,865 km10.000 mHungaryusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1026

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.