1020 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1022

Mã Bưu Chính 1021 - Budapest X. kerület

Thành Phố Ưu TiênBudapest X. kerület
Khu vực Mã Bưu Chính 10217,5 km²
Dân số9454
Dân số nam4282 (45,3%)
Dân số nữ5172 (54,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +102,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +22%
Độ tuổi trung bình44,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới47,6 năm
Các vùng lân cậnBudapest II. district, II. kerület
Giờ địa phươngThứ Sáu 18:28
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ47.531300727091164° / 18.963045915990232°
Mã Bưu Chính liên quan102010221023102410251026

Bản đồ Mã Bưu Chính 1021

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1021

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4663600077479454
Mật độ dân số623,6 / km²802,5 / km²1036 / km²1264 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1021 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 22% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1021+102,7%+57,6%+22%
Budapest+72,6%+33,7%+16,5%
Hungary-6,5%-5,1%-3,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1021

Độ tuổi trung bình: 44,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 102144,4 năm47,6 năm40,6 năm
Budapest40,9 năm43,2 năm38,2 năm
Hungary41 năm43,2 năm38,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1021

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5259247507
5-9225209435
10-14180173354
15-19198185383
20-24234239474
25-29283306590
30-34357389746
35-39367407774
40-44301311612
45-49197233430
50-54192253445
55-59295410705
60-64289406695
65-69312423735
70-74211296507
75-79157238395
80-84132229362
85 cộng93221314
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1021

Mật độ dân số: 1264 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 102194547,5 km²1264 / km²
Budapest1,8 triệu525,3 km²3416 / km²
Hungary9,8 triệu93.010,9 km²105,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 1021

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1021
 II. kerület: 85,9%
 Budapest II. district: 9,7%
 Khác: 4,4%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1021
 Mã Vùng 1: 69,9%
 Mã Vùng 30: 13,4%
 Mã Vùng 20: 7,4%
 Khác: 9,3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1021

1021 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,5%
 Giáo dục: 9,6%
 Công nghiệp: 8,5%
 Thể thao & Hoạt động: 7%
 Nhà hàng: 6,2%
 Y học: 5%
 Khác: 29,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Bất Động Sản144.31,5
Sức khoẻ và y tế94.51,0
Quảng Cáo và Tiếp Thị114.01,2
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc104.41,1
Cửa hàng điện tử94.81,0
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm174.61,8
Trung tâm thể dục114.41,2

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1021

 Không tốn kém: 55%
 Vừa phải: 25%
 Đắt: 20%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1021

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 102157.815 t6,12 t7.732 t/km²
Budapest10.909.815 t6,08 t20.770 t/km²
Hungary48.384.015 t4,92 t520,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1021

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)57.815 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,12 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)7.732 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/01/201417:34464,8 km3.100 m4km ESE of Balassagyarmat, Hungaryusgs.gov
05/06/201311:454,158,7 km6.200 m4km ENE of Ersekvadkert, Hungaryusgs.gov
22/04/201315:284,495,6 km13.000 m1km WNW of Heves, Hungaryusgs.gov
29/01/201109:414,348 km10.000 mHungaryusgs.gov
31/12/200605:394,130,1 km5.200 mHungaryusgs.gov
15/09/200614:023,164,5 km10.000 mHungaryusgs.gov
22/09/200422:323,582,6 km7.500 mSlovakiausgs.gov
18/08/200402:013,380,8 km10.000 mHungaryusgs.gov
17/08/200411:003,478,6 km10.000 mHungaryusgs.gov
21/06/200313:053,868 km10.000 mHungaryusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1021

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.