(67) Mã Bưu Chính ở Yeoju

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Yeoju
Múi giờGiờ Hàn Quốc
Khu vực608,6 km²
Dân số7161 (Thêm chi tiết)
Dân số nam3533 (49,3%)
Dân số nữ3628 (50,7%)
Độ tuổi trung bình41,5
Mã Bưu Chính12601, 12602, 12604 (64 thêm nữa)

Bản đồ tương tác

(67) Mã Bưu Chính ở Yeoju, Gyeonggi

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
12601YeojuGyeonggi81411,6 km²
12602YeojuGyeonggi42314,4 km²
12604YeojuGyeonggi181416,9 km²
12605YeojuGyeonggi250111,4 km²
12606YeojuGyeonggi255412,2 km²
12607YeojuGyeonggi534019,8 km²
12608YeojuGyeonggi191410,8 km²
12609YeojuGyeonggi201215,8 km²
12610YeojuGyeonggi388316,3 km²
12611YeojuGyeonggi481335,1 km²
12612YeojuGyeonggi218135,8 km²
12613YeojuGyeonggi12177,9 km²
12614YeojuGyeonggi54917,9 km²
12615YeojuGyeonggi72311,9 km²
12616YeojuGyeonggi206520,3 km²
12617YeojuGyeonggi39932,3 km²
12618YeojuGyeonggi4981,005 km²
12619YeojuGyeonggi3350,355 km²
12620YeojuGyeonggi3140,249 km²
12621YeojuGyeonggi14082.286 m²
12622YeojuGyeonggi3190,101 km²
12623YeojuGyeonggi5970,166 km²
12624YeojuGyeonggi11899.759 m²
12625YeojuGyeonggi3780,267 km²
12626YeojuGyeonggi2710,283 km²
12627YeojuGyeonggi5540,189 km²
12628YeojuGyeonggi32983.142 m²
12629YeojuGyeonggi4090,149 km²
12630YeojuGyeonggi15587.104 m²
12631YeojuGyeonggi1650,102 km²
12632YeojuGyeonggi4880,36 km²
12633YeojuGyeonggi5290,608 km²
12634YeojuGyeonggi16174,949 km²
12635YeojuGyeonggi11835,6 km²
12636YeojuGyeonggi21084,406 km²
12637YeojuGyeonggi10021,192 km²
12638YeojuGyeonggi6761,504 km²
12639YeojuGyeonggi11301,063 km²
12640YeojuGyeonggi17118,9 km²
12641YeojuGyeonggi428014,7 km²
12642YeojuGyeonggi251814 km²
12643YeojuGyeonggi7090,8 km²
12644YeojuGyeonggi6630,751 km²
12645YeojuGyeonggi14815,1 km²
12646YeojuGyeonggi518614,5 km²
12647YeojuGyeonggi22437,8 km²
12648YeojuGyeonggi6523,374 km²
12649YeojuGyeonggi15874,253 km²
12650YeojuGyeonggi4900,844 km²
12651YeojuGyeonggi5580,928 km²
12652YeojuGyeonggi5981,146 km²
12653YeojuGyeonggi36507,6 km²
12654YeojuGyeonggi9148,1 km²
12655YeojuGyeonggi23446,1 km²
12656YeojuGyeonggi326311,5 km²
12657YeojuGyeonggi8284,83 km²
12658YeojuGyeonggi5908,3 km²
12659YeojuGyeonggi16745,3 km²
12660YeojuGyeonggi257620,1 km²
12661YeojuGyeonggi363910,3 km²
12662YeojuGyeonggi20643,059 km²
12663YeojuGyeonggi396810 km²
12664YeojuGyeonggi86115,3 km²
12665YeojuGyeonggi121424,2 km²
12666YeojuGyeonggi131910,5 km²
12667YeojuGyeonggi171512,2 km²
12668YeojuGyeonggi90426,7 km²

Thông tin nhân khẩu của Yeoju, Gyeonggi

Dân số7161
Mật độ dân số11,8 / km²
Dân số nam3533 (49,3%)
Dân số nữ3628 (50,7%)
Độ tuổi trung bình41,5
Độ tuổi trung bình của nam giới40,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,5
Các doanh nghiệp ở Yeoju, Gyeonggi11264
Dân số (1975)5840
Dân số (2000)8155
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +22,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -12,2%

Yeoju

Yeoju (âm Hán Việt: Ly Châu) là một Thành phố ở tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Huyện này có diện tích 608,64 kilômét vuông, dân số 104.774 người. Cùng với thành phố láng giềng Icheon, đây là một trung tâm gốm sứ lớn của Hàn Quốc. Mộ của vua Triều Tiên Thế Tông, tàn ..  ︎  Trang Wikipedia về Yeoju