(649) Mã Bưu Chính ở Suwon

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Suwon
Múi giờGiờ Hàn Quốc
Khu vực121,1 km²
Dân số1,4 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam712130 (50,1%)
Dân số nữ709131 (49,9%)
Độ tuổi trung bình34,9
Mã Bưu Chính14936, 14987, 16051 (646 thêm nữa)
Mã Vùng31

Bản đồ tương tác

(649) Mã Bưu Chính ở Suwon, Gyeonggi

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
14936SuwonGyeonggi10620,982 km²
14987SuwonGyeonggi40381,747 km²
16051SuwonGyeonggi15120,433 km²
16055SuwonGyeonggi89842.369 m²
16056SuwonGyeonggi65454.870 m²
16057SuwonGyeonggi52670.410 m²
16058SuwonGyeonggi554771.458 m²
16059SuwonGyeonggi98561.447 m²
16060SuwonGyeonggi79943.751 m²
16061SuwonGyeonggi196752.830 m²
16062SuwonGyeonggi7430,108 km²
16063SuwonGyeonggi468058.211 m²
16064SuwonGyeonggi142239.913 m²
16065SuwonGyeonggi22113,849 km²
16066SuwonGyeonggi28203,744 km²
16067SuwonGyeonggi54565.018 m²
16068SuwonGyeonggi87552.865 m²
16069SuwonGyeonggi98035.822 m²
16070SuwonGyeonggi23242,611 km²
16074SuwonGyeonggi32930,177 km²
16075SuwonGyeonggi36980,997 km²
16076SuwonGyeonggi21350,191 km²
16077SuwonGyeonggi19550,482 km²
16078SuwonGyeonggi136881,762 km²
16079SuwonGyeonggi79591,834 km²
16081SuwonGyeonggi42960,275 km²
16082SuwonGyeonggi41090,298 km²
16083SuwonGyeonggi70944.742 m²
16084SuwonGyeonggi76238.807 m²
16085SuwonGyeonggi104434.804 m²
16086SuwonGyeonggi110541.950 m²
16087SuwonGyeonggi104624.607 m²
16088SuwonGyeonggi412520.506 m²
16089SuwonGyeonggi104217.901 m²
16090SuwonGyeonggi418741.123 m²
16091SuwonGyeonggi344122.373 m²
16092SuwonGyeonggi63829.064 m²
16093SuwonGyeonggi99855.938 m²
16094SuwonGyeonggi406132.393 m²
16095SuwonGyeonggi373642.016 m²
16096SuwonGyeonggi163627.371 m²
16097SuwonGyeonggi310930.620 m²
16098SuwonGyeonggi105936.295 m²
16099SuwonGyeonggi96326.527 m²
16100SuwonGyeonggi306011.007 m²
16101SuwonGyeonggi109396.260 m²
16102SuwonGyeonggi142417.286 m²
16103SuwonGyeonggi14620,627 km²
16104SuwonGyeonggi16411,052 km²
16105SuwonGyeonggi41787.759 m²
16106SuwonGyeonggi16660,137 km²
16107SuwonGyeonggi34260,783 km²
16108SuwonGyeonggi45762,449 km²
16109SuwonGyeonggi11181,078 km²
16200SuwonGyeonggi14641,56 km²
16201SuwonGyeonggi34203,699 km²
16202SuwonGyeonggi11100,136 km²
16203SuwonGyeonggi238476.825 m²
16204SuwonGyeonggi128271.482 m²
16205SuwonGyeonggi17440,228 km²
16206SuwonGyeonggi26340,194 km²
16207SuwonGyeonggi32860,293 km²
16208SuwonGyeonggi11300,15 km²
16209SuwonGyeonggi17840,233 km²
16210SuwonGyeonggi23800,697 km²
16211SuwonGyeonggi9595,8 km²
16212SuwonGyeonggi7153,259 km²
16213SuwonGyeonggi25890,653 km²
16214SuwonGyeonggi116853.263 m²
16215SuwonGyeonggi129742.481 m²
16216SuwonGyeonggi265390.026 m²
16217SuwonGyeonggi352732.365 m²
16218SuwonGyeonggi81876.404 m²
16219SuwonGyeonggi125663.968 m²
16220SuwonGyeonggi136797.783 m²
16221SuwonGyeonggi37370,171 km²
16222SuwonGyeonggi11450,75 km²
16223SuwonGyeonggi22141,184 km²
16224SuwonGyeonggi17390,592 km²
16225SuwonGyeonggi14130,511 km²
16226SuwonGyeonggi45800,371 km²
16227SuwonGyeonggi53440,58 km²
16228SuwonGyeonggi39311,362 km²
16229SuwonGyeonggi47390,545 km²
16230SuwonGyeonggi90360,661 km²
16231SuwonGyeonggi271573.247 m²
16232SuwonGyeonggi124288.293 m²
16233SuwonGyeonggi111485.311 m²
16234SuwonGyeonggi589455.967 m²
16235SuwonGyeonggi127369.226 m²
16236SuwonGyeonggi118156.438 m²
16237SuwonGyeonggi129083.307 m²
16238SuwonGyeonggi125064.800 m²
16239SuwonGyeonggi127059.141 m²
16240SuwonGyeonggi24840,101 km²
16241SuwonGyeonggi357982.974 m²
16242SuwonGyeonggi127997.186 m²
16243SuwonGyeonggi23450,12 km²
16244SuwonGyeonggi122845.627 m²
16245SuwonGyeonggi12880,13 km²
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Suwon, Gyeonggi

Dân số1,4 triệu
Mật độ dân số11736 / km²
Dân số nam712130 (50,1%)
Dân số nữ709131 (49,9%)
Độ tuổi trung bình34,9
Độ tuổi trung bình của nam giới34,2
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,7
Các doanh nghiệp ở Suwon, Gyeonggi22618
Dân số (1975)534368
Dân số (2000)1030625
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +166%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +37,9%

Suwon

Suwon (Hán Việt: Thủy Nguyên) là thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích km2, dân số là hơn 1.086.904 người (2008). Thành phố có cự ly 30 km về phía nam Seoul. Thành phố có 14 trường đại học.   ︎  Trang Wikipedia về Suwon