(2587) Mã Bưu Chính ở Seongnam

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Seongnam
Múi giờGiờ Hàn Quốc
Khu vực141,7 km²
Dân số699575 (Thêm chi tiết)
Dân số nam346143 (49,5%)
Dân số nữ353434 (50,5%)
Độ tuổi trung bình37
Mã Bưu Chính02006, 02007, 02008 (2584 thêm nữa)
Mã Vùng31

Bản đồ tương tác

(2587) Mã Bưu Chính ở Seongnam, Gyeonggi

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
02006SeongnamGyeonggi200435.671 m²
02007SeongnamGyeonggi180564.864 m²
02008SeongnamGyeonggi158256.103 m²
02009SeongnamGyeonggi192029.013 m²
02010SeongnamGyeonggi748124.928 m²
02011SeongnamGyeonggi339848.680 m²
02012SeongnamGyeonggi681944.903 m²
02013SeongnamGyeonggi776123.510 m²
02014SeongnamGyeonggi393330.953 m²
02015SeongnamGyeonggi342257.624 m²
02016SeongnamGyeonggi188452.515 m²
02017SeongnamGyeonggi191731.055 m²
02025SeongnamGyeonggi514436.536 m²
02026SeongnamGyeonggi100763.864 m²
02027SeongnamGyeonggi141367.355 m²
02036SeongnamGyeonggi647026.063 m²
02037SeongnamGyeonggi182940.805 m²
02038SeongnamGyeonggi963332.685 m²
02039SeongnamGyeonggi173455.276 m²
02040SeongnamGyeonggi30200,134 km²
02041SeongnamGyeonggi17330,245 km²
02042SeongnamGyeonggi14010,195 km²
02043SeongnamGyeonggi30860,189 km²
02044SeongnamGyeonggi19510,164 km²
02045SeongnamGyeonggi9670,158 km²
02046SeongnamGyeonggi316371.311 m²
02047SeongnamGyeonggi4440,141 km²
02048SeongnamGyeonggi17900,164 km²
02049SeongnamGyeonggi191733.795 m²
02050SeongnamGyeonggi369157.056 m²
02051SeongnamGyeonggi383312.567 m²
02053SeongnamGyeonggi54930,244 km²
02054SeongnamGyeonggi29150,101 km²
02056SeongnamGyeonggi77980,351 km²
02057SeongnamGyeonggi92740,637 km²
02058SeongnamGyeonggi23750,109 km²
02059SeongnamGyeonggi189949.514 m²
02060SeongnamGyeonggi1099347.806 m²
02061SeongnamGyeonggi348592.917 m²
02062SeongnamGyeonggi43920,533 km²
02063SeongnamGyeonggi144778.521 m²
02064SeongnamGyeonggi177732.052 m²
02065SeongnamGyeonggi714329.701 m²
02066SeongnamGyeonggi188250.501 m²
02067SeongnamGyeonggi179070.772 m²
02068SeongnamGyeonggi173968.565 m²
02069SeongnamGyeonggi198259.811 m²
02070SeongnamGyeonggi183841.028 m²
02071SeongnamGyeonggi189569.580 m²
02072SeongnamGyeonggi191249.846 m²
02073SeongnamGyeonggi782131.060 m²
02074SeongnamGyeonggi558623.857 m²
02075SeongnamGyeonggi173678.034 m²
02076SeongnamGyeonggi564238.817 m²
02077SeongnamGyeonggi190716.777 m²
02078SeongnamGyeonggi742724.826 m²
02079SeongnamGyeonggi552123.858 m²
02080SeongnamGyeonggi552423.113 m²
02081SeongnamGyeonggi763733.169 m²
02082SeongnamGyeonggi188565.762 m²
02083SeongnamGyeonggi197173.697 m²
02084SeongnamGyeonggi378532.337 m²
02085SeongnamGyeonggi766444.192 m²
02086SeongnamGyeonggi398775.862 m²
02087SeongnamGyeonggi187844.930 m²
02088SeongnamGyeonggi780444.508 m²
02089SeongnamGyeonggi192244.789 m²
02090SeongnamGyeonggi190748.755 m²
02091SeongnamGyeonggi199235.589 m²
02092SeongnamGyeonggi399819.921 m²
02093SeongnamGyeonggi200734.395 m²
02094SeongnamGyeonggi197052.952 m²
02095SeongnamGyeonggi194358.897 m²
02096SeongnamGyeonggi794742.436 m²
02097SeongnamGyeonggi796822.056 m²
02098SeongnamGyeonggi200453.752 m²
02099SeongnamGyeonggi624230.822 m²
02100SeongnamGyeonggi740741.910 m²
02101SeongnamGyeonggi780830.650 m²
02102SeongnamGyeonggi580135.563 m²
02103SeongnamGyeonggi200141.733 m²
02104SeongnamGyeonggi200729.486 m²
02105SeongnamGyeonggi189830.618 m²
02106SeongnamGyeonggi788631.944 m²
02107SeongnamGyeonggi200635.338 m²
02108SeongnamGyeonggi195030.546 m²
02109SeongnamGyeonggi776831.658 m²
02110SeongnamGyeonggi779838.085 m²
02111SeongnamGyeonggi197620.878 m²
02112SeongnamGyeonggi730339.160 m²
02113SeongnamGyeonggi679633.357 m²
02114SeongnamGyeonggi46750,119 km²
02115SeongnamGyeonggi460525.932 m²
02116SeongnamGyeonggi381744.558 m²
02117SeongnamGyeonggi576328.688 m²
02118SeongnamGyeonggi43100,18 km²
02119SeongnamGyeonggi709929.018 m²
02120SeongnamGyeonggi778230.416 m²
02121SeongnamGyeonggi783126.294 m²
02122SeongnamGyeonggi190431.072 m²
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Seongnam, Gyeonggi

Dân số699575
Mật độ dân số4937 / km²
Dân số nam346143 (49,5%)
Dân số nữ353434 (50,5%)
Độ tuổi trung bình37
Độ tuổi trung bình của nam giới36,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới37,6
Các doanh nghiệp ở Seongnam, Gyeonggi33743
Dân số (1975)505051
Dân số (2000)658668
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +38,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,2%

Seongnam

Seongnam (Hán Việt: Thành Nam) là thành phố thuộc tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích 141,70 km², dân số là gần 1 triệu người, là thành phố lớn thứ 9 Hàn Quốc. Thành phố nằm ngay phía nam Seoul và thuộc Vùng thủ đô Seoul. Thành phố có 3 quận.  ︎  Trang Wikipedia về Seongnam