(1455) Mã Bưu Chính ở Incheon

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Incheon
Múi giờGiờ Hàn Quốc
Khu vực1.029,4 km²
Dân số2,5 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam1252740 (49,9%)
Dân số nữ1255916 (50,1%)
Độ tuổi trung bình37,2
Mã Bưu Chính10050, 10086, 10119 (1452 thêm nữa)
Mã Vùng32
Thành phố2
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
14937 - 15119, 21000 - 22858Incheon1367
23004 - 23023, 23038 - 23062Ganghwa (đảo)39

Bản đồ tương tác

(1455) Mã Bưu Chính ở Incheon

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
10050IncheonIncheon28464,44 km²
10086Incheon7870,643 km²
10119Incheon5620,233 km²
10134Incheon13720,914 km²
14505BucheonGyeonggi112320,452 km²
14902IncheonIncheon25860,562 km²
14903IncheonIncheon7920,738 km²
14904IncheonIncheon15970,235 km²
14905IncheonIncheon14750,168 km²
14906IncheonIncheon144775.449 m²
14908IncheonIncheon13470,106 km²
14909IncheonIncheon14110,117 km²
14910IncheonIncheon147769.458 m²
14911IncheonIncheon21030,139 km²
14912IncheonIncheon6810,115 km²
14913IncheonIncheon116465.157 m²
14918IncheonIncheon63059.146 m²
14919IncheonIncheon18420,14 km²
14920IncheonIncheon19260,17 km²
14921IncheonIncheon11830,165 km²
14922IncheonIncheon19990,71 km²
14937IncheonIncheon19950,513 km²
14938IncheonIncheon5550,444 km²
14939IncheonIncheon30312,277 km²
14940IncheonIncheon19530,271 km²
14941IncheonIncheon8400,243 km²
14942IncheonIncheon10020,202 km²
14943IncheonIncheon15350,932 km²
14944IncheonIncheon34672,172 km²
14945IncheonIncheon15190,341 km²
14946IncheonIncheon19890,194 km²
14947IncheonIncheon18880,15 km²
14948IncheonIncheon21240,209 km²
14949IncheonIncheon13050,164 km²
14950IncheonIncheon41900,392 km²
14951IncheonIncheon11620,143 km²
14952IncheonIncheon119974.168 m²
14953IncheonIncheon37310,699 km²
14954IncheonIncheon34611,039 km²
14955IncheonIncheon20200,854 km²
14956IncheonIncheon37901,461 km²
14957IncheonIncheon38981,777 km²
14958IncheonIncheon19070,477 km²
14959IncheonIncheon31651,574 km²
14960IncheonIncheon26822,002 km²
14961IncheonIncheon25911,042 km²
14962IncheonIncheon12582,006 km²
14963IncheonIncheon5940,123 km²
14964IncheonIncheon48683.558 m²
14965IncheonIncheon79684.713 m²
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Incheon

Dân số2,5 triệu
Mật độ dân số2436 / km²
Dân số nam1252740 (49,9%)
Dân số nữ1255916 (50,1%)
Độ tuổi trung bình37,2
Độ tuổi trung bình của nam giới36,2
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,1
Các doanh nghiệp ở Incheon37108
Dân số (1975)1527945
Dân số (2000)2291650
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +64,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +9,5%

Incheon

(âm Hán-Việt: Nhân Xuyên) là một thành phố trung ương và thành phố cảng lớn ven Hoàng Hải của Hàn Quốc, thuộc vùng thủ đô Seoul. Khu vực thành phố khi xưa chỉ là nơi cư trú của 4.700 người khi cảng Jemulpo dược xây dựng vào năm 1883. Ngày nay, dân số thành p..  ︎  Trang Wikipedia về Incheon