(1151) Mã Bưu Chính ở Daejeon

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Daejeon
Múi giờGiờ Hàn Quốc
Khu vực539,9 km²
Dân số1,6 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam802768 (50%)
Dân số nữ801793 (50%)
Độ tuổi trung bình35,9
Mã Bưu Chính34059, 32800, 35291 (1148 thêm nữa)
Mã Vùng42
Thành phố2
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
34106 - 35428Daejeon1029

Bản đồ tương tác

(1151) Mã Bưu Chính ở Daejeon

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
34059SonggangdongDaejeon188939,7 km²
32800DaejeonDaejeon1149021,1 km²
35291DaejeonDaejeon921359.045 m²
35251DaejeonDaejeon87770,114 km²
35252DaejeonDaejeon85050,129 km²
34815DaejeonDaejeon840152.662 m²
35319DaejeonDaejeon800326.788 m²
34966DaejeonDaejeon794154.649 m²
34141DaejeonDaejeon79391,566 km²
35228DaejeonDaejeon79360,123 km²
35259DaejeonDaejeon771186.684 m²
34956DaejeonDaejeon769748.573 m²
34959DaejeonDaejeon762045.629 m²
34134DaejeonDaejeon76191,516 km²
35296DaejeonDaejeon755324.693 m²
35279DaejeonDaejeon75031,637 km²
34985DaejeonDaejeon738544.921 m²
34572DaejeonDaejeon713851.904 m²
34586DaejeonDaejeon696952.591 m²
35277DaejeonDaejeon69670,225 km²
34996DaejeonDaejeon693459.125 m²
35388DaejeonDaejeon69180,665 km²
34585DaejeonDaejeon689043.341 m²
34847DaejeonDaejeon678035.202 m²
32801DaejeonDaejeon67526,7 km²
35260DaejeonDaejeon675079.572 m²
34993DaejeonDaejeon669661.486 m²
35313DaejeonDaejeon668044.214 m²
35262DaejeonDaejeon66120,153 km²
34887DaejeonDaejeon661074.022 m²
35413DaejeonDaejeon645338.891 m²
34986DaejeonDaejeon641378.277 m²
35335DaejeonDaejeon62140,23 km²
35227DaejeonDaejeon60880,205 km²
35229DaejeonDaejeon60810,168 km²
34223DaejeonDaejeon60610,978 km²
35331DaejeonDaejeon60380,142 km²
35334DaejeonDaejeon60070,164 km²
34183DaejeonDaejeon58680,106 km²
34326DaejeonDaejeon58430,976 km²
34914DaejeonDaejeon582927.029 m²
34916DaejeonDaejeon581520.980 m²
34839DaejeonDaejeon581331.619 m²
34583DaejeonDaejeon579439.590 m²
35316DaejeonDaejeon57530,212 km²
34883DaejeonDaejeon569832.233 m²
34844DaejeonDaejeon569328.634 m²
34845DaejeonDaejeon569314.660 m²
34935DaejeonDaejeon567431.130 m²
34908DaejeonDaejeon566623.204 m²
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Daejeon

Dân số1,6 triệu
Mật độ dân số2972 / km²
Dân số nam802768 (50%)
Dân số nữ801793 (50%)
Độ tuổi trung bình35,9
Độ tuổi trung bình của nam giới34,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới37
Các doanh nghiệp ở Daejeon27486
Dân số (1975)937448
Dân số (2000)1370962
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +71,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +17%

Daejeon

() (âm Hán Việt: Đại Điền) là một quảng vực thị ở trung tâm Hàn Quốc. Đây là thành phố lớn thứ 5 Hàn Quốc, với dân số 1.442.856 người vào cuối năm 2005. Thành phố nằm tại giao lộ của đường sắt Gyeongbu, đường sắt Honam, quốc lộ Gyeongbu, và quốc lộ Honam. Bê..  ︎  Trang Wikipedia về Daejeon