(1676) Mã Bưu Chính ở Chungcheong Nam

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Chungcheong Nam
Múi giờGiờ Hàn Quốc
Khu vực804 km²
Dân số2,0 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam1013896 (50,3%)
Dân số nữ1003097 (49,7%)
Độ tuổi trung bình38,9
Mã Bưu Chính30036, 30040, 30046 (1673 thêm nữa)
Mã Vùng41, 43
Thành phố14
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
31000 - 31261Cheonan265
31400 - 31584Asan186
31705 - 31817Dangjin111
31900 - 32030Seosan131
32216 - 32251, 32268 - 32282Hongseong47
32411 - 32416Sapkyo10
32500 - 32626Gongju127
32707 - 32709, 32721 - 32754Geumsan35
32900 - 33028Nonsan129
33300 - 33359Cheongyang42
33413 - 33427Boryeong10

Bản đồ tương tác

(1676) Mã Bưu Chính ở Chungcheong Nam

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
30036YeongiChungcheong Nam9720,797 km²
30040YeongiChungcheong Nam1390,274 km²
30046YeongiChungcheong Nam9827,7 km²
30047YeongiChungcheong Nam22564,901 km²
30048YeongiChungcheong Nam2431,689 km²
30049YeongiChungcheong Nam13974,993 km²
30057YeongiChungcheong Nam8218,5 km²
30058YeongiChungcheong Nam29863,889 km²
30059YeongiChungcheong Nam5812,082 km²
30060YeongiChungcheong Nam6835,8 km²
30061YeongiChungcheong Nam2122,006 km²
30062YeongiChungcheong Nam4353,399 km²
30066YeongiChungcheong Nam12054,56 km²
30068YeongiChungcheong Nam8562,813 km²
30069YeongiChungcheong Nam11395,5 km²
30070YeongiChungcheong Nam2291,851 km²
30090YeongiChungcheong Nam2071,611 km²
30091YeongiChungcheong Nam8731,369 km²
30092YeongiChungcheong Nam1150,539 km²
30093YeongiChungcheong Nam3040,857 km²
30094YeongiChungcheong Nam3281,288 km²
30095YeongiChungcheong Nam171,716 km²
30096YeongiChungcheong Nam981,234 km²
30097YeongiChungcheong Nam4701,255 km²
30098YeongiChungcheong Nam15370,994 km²
30099YeongiChungcheong Nam4421,04 km²
30100YeongiChungcheong Nam27242,006 km²
30102YeongiChungcheong Nam1690,112 km²
30103YeongiChungcheong Nam7020,116 km²
30104YeongiChungcheong Nam2370,222 km²
30105YeongiChungcheong Nam1180,797 km²
30107YeongiChungcheong Nam2630,192 km²
30108YeongiChungcheong Nam12371.980 m²
30109YeongiChungcheong Nam12830.922 m²
30110YeongiChungcheong Nam21862.113 m²
30111YeongiChungcheong Nam6762.822 m²
30112YeongiChungcheong Nam6862.450 m²
30113YeongiChungcheong Nam10362.862 m²
30114YeongiChungcheong Nam5963.626 m²
30117YeongiChungcheong Nam9362.544 m²
30131YeongiChungcheong Nam630,925 km²
30132YeongiChungcheong Nam431,225 km²
30133YeongiChungcheong Nam250,68 km²
30134YeongiChungcheong Nam780,97 km²
31000CheonanChungcheong Nam48538,1 km²
31001CheonanChungcheong Nam33694,885 km²
31002CheonanChungcheong Nam30402,853 km²
31003CheonanChungcheong Nam22382,409 km²
31004CheonanChungcheong Nam15323,282 km²
31005CheonanChungcheong Nam72766,4 km²
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Chungcheong Nam

Dân số2,0 triệu
Mật độ dân số2508 / km²
Dân số nam1013896 (50,3%)
Dân số nữ1003097 (49,7%)
Độ tuổi trung bình38,9
Độ tuổi trung bình của nam giới37,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,4
Các doanh nghiệp ở Chungcheong Nam35027
Dân số (1975)1280009
Dân số (2000)1716160
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +57,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +17,5%

Chungcheong Nam

Chungcheongnam-do (Nam Chungcheong), âm Hán-Việt Trung Thanh Nam Đạo là tỉnh ở phía tây Hàn Quốc. Tỉnh này được thành lập năm 1896 từ phần phía nam của tỉnh trước đây là Chungcheong, vẫn còn là một tỉnh của phân chia năm 1945, và trở thành một phần của Hàn Quố..  ︎  Trang Wikipedia về Chungcheong Nam