(2303) Mã Bưu Chính ở Busan

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Busan
Múi giờGiờ Hàn Quốc
Khu vực767,4 km²
Dân số3,0 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam1486509 (49,1%)
Dân số nữ1542843 (50,9%)
Độ tuổi trung bình40,2
Mã Bưu Chính46000, 46001, 46002 (2300 thêm nữa)
Mã Vùng51
Thành phố2
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
46000 - 46027, 46042 - 46084Gijang69
46200 - 49528Busan1913

Bản đồ tương tác

(2303) Mã Bưu Chính ở Busan

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
46000GijangBusan8741,811 km²
46001GijangBusan13336,3 km²
46002GijangBusan201014,7 km²
46003GijangBusan1266,3 km²
46004GijangBusan9313,531 km²
46005GijangBusan2390,678 km²
46006GijangBusan12612,685 km²
46007GijangBusan3300,139 km²
46008GijangBusan10110,38 km²
46009GijangBusan4400,174 km²
46010GijangBusan9570,192 km²
46011GijangBusan4910,138 km²
46012GijangBusan4960,108 km²
46013GijangBusan4250,202 km²
46014GijangBusan5780,166 km²
46015GijangBusan8640,268 km²
46016GijangBusan7950,232 km²
46017GijangBusan5650,151 km²
46018GijangBusan17622,697 km²
46019GijangBusan6491,069 km²
46020GijangBusan39914,485 km²
46021GijangBusan6510,22 km²
46022GijangBusan7990,245 km²
46023GijangBusan5860,218 km²
46024GijangBusan8280,218 km²
46025GijangBusan8500,187 km²
46026GijangBusan38312,464 km²
46027GijangBusan51282,977 km²
46028Busan235415,9 km²
46029Busan278513 km²
46030Busan4543,557 km²
46031Busan12825,7 km²
46032Busan5990,815 km²
46033Busan26631,657 km²
46034Busan39882,711 km²
46035Busan12801,71 km²
46036Busan62662,562 km²
46037Busan12761,231 km²
46038Busan13652,142 km²
46039Busan11441,682 km²
46040Busan19972,165 km²
46041Busan35885,1 km²
46042GijangBusan6780,238 km²
46043GijangBusan5230,154 km²
46044GijangBusan20371,573 km²
46045GijangBusan7311,11 km²
46046Busan17012,2 km²
46047Busan16387,1 km²
46048GijangBusan13244,419 km²
46049GijangBusan104314,5 km²
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Busan

Dân số3,0 triệu
Mật độ dân số3947 / km²
Dân số nam1486509 (49,1%)
Dân số nữ1542843 (50,9%)
Độ tuổi trung bình40,2
Độ tuổi trung bình của nam giới38,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,8
Các doanh nghiệp ở Busan34538
Dân số (1975)3092411
Dân số (2000)3320719
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -8,8%

Busan

Quảng vực thị Busan (âm Hán Việt: Phủ Sơn), hay còn được gọi là Pusan là thành phố cảng lớn nhất của Hàn Quốc. Với dân số khoảng 4 triệu người, Busan là thành phố lớn thứ hai tại Hàn Quốc sau Seoul. Những khu vực đông dân nhất của thành phố được xây dựng trong..  ︎  Trang Wikipedia về Busan