(1184) Mã Bưu Chính ở Bucheon

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Bucheon
Múi giờGiờ Hàn Quốc
Khu vực53,4 km²
Dân số900463 (Thêm chi tiết)
Dân số nam447165 (49,7%)
Dân số nữ453299 (50,3%)
Độ tuổi trung bình36,4
Mã Bưu Chính07051, 07052, 07054 (1181 thêm nữa)
Mã Vùng31

Bản đồ tương tác

(1184) Mã Bưu Chính ở Bucheon, Gyeonggi

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
07051BucheonGyeonggi388854.295 m²
07052BucheonGyeonggi776655.395 m²
07054BucheonGyeonggi755725.304 m²
07057BucheonGyeonggi126962.818 m²
07058BucheonGyeonggi334356.667 m²
07059BucheonGyeonggi901247.527 m²
07061BucheonGyeonggi153295.867 m²
07062BucheonGyeonggi65750,494 km²
07063BucheonGyeonggi113457.336 m²
07064BucheonGyeonggi320893.449 m²
07065BucheonGyeonggi133395.497 m²
07066BucheonGyeonggi318486.227 m²
07067BucheonGyeonggi893644.367 m²
07068BucheonGyeonggi143651.936 m²
07069BucheonGyeonggi336649.212 m²
07070BucheonGyeonggi747437.056 m²
07071BucheonGyeonggi171657.548 m²
07072BucheonGyeonggi682133.659 m²
07073BucheonGyeonggi380661.429 m²
07074BucheonGyeonggi151773.595 m²
07276BucheonGyeonggi27160,107 km²
07277BucheonGyeonggi33930,206 km²
07278BucheonGyeonggi121086.828 m²
07281BucheonGyeonggi126761.270 m²
07282BucheonGyeonggi126259.003 m²
07283BucheonGyeonggi120170.719 m²
07284BucheonGyeonggi586449.638 m²
07285BucheonGyeonggi115473.017 m²
07286BucheonGyeonggi202584.634 m²
07287BucheonGyeonggi105767.460 m²
07288BucheonGyeonggi24090,102 km²
07289BucheonGyeonggi113067.114 m²
07290BucheonGyeonggi124083.655 m²
07364BucheonGyeonggi246386.485 m²
07370BucheonGyeonggi491738.991 m²
07371BucheonGyeonggi24960,111 km²
07372BucheonGyeonggi114277.970 m²
07373BucheonGyeonggi118854.655 m²
07374BucheonGyeonggi24260,119 km²
07375BucheonGyeonggi121749.308 m²
07376BucheonGyeonggi23390,127 km²
07377BucheonGyeonggi24050,108 km²
07378BucheonGyeonggi127970.806 m²
07379BucheonGyeonggi116253.770 m²
07380BucheonGyeonggi223897.768 m²
07381BucheonGyeonggi124665.324 m²
07382BucheonGyeonggi250079.301 m²
07383BucheonGyeonggi126155.239 m²
07390BucheonGyeonggi12680,146 km²
07393BucheonGyeonggi125046.437 m²
07394BucheonGyeonggi120536.281 m²
07395BucheonGyeonggi119575.186 m²
07397BucheonGyeonggi120475.181 m²
07398BucheonGyeonggi615438.374 m²
07399BucheonGyeonggi242764.582 m²
07400BucheonGyeonggi240022.255 m²
07401BucheonGyeonggi125555.883 m²
07402BucheonGyeonggi377029.369 m²
07403BucheonGyeonggi126228.421 m²
07404BucheonGyeonggi484336.460 m²
07405BucheonGyeonggi371829.907 m²
07406BucheonGyeonggi125235.428 m²
07407BucheonGyeonggi125142.978 m²
07408BucheonGyeonggi126337.955 m²
07409BucheonGyeonggi609260.133 m²
07410BucheonGyeonggi236763.165 m²
07411BucheonGyeonggi121064.185 m²
07412BucheonGyeonggi125752.163 m²
07413BucheonGyeonggi490544.755 m²
07414BucheonGyeonggi534647.186 m²
07415BucheonGyeonggi126156.916 m²
07416BucheonGyeonggi127630.240 m²
07417BucheonGyeonggi124023.537 m²
07418BucheonGyeonggi126049.954 m²
07419BucheonGyeonggi127049.176 m²
07420BucheonGyeonggi128274.332 m²
07421BucheonGyeonggi120944.349 m²
07422BucheonGyeonggi125451.785 m²
07423BucheonGyeonggi120844.604 m²
07424BucheonGyeonggi731934.600 m²
07425BucheonGyeonggi123943.170 m²
07426BucheonGyeonggi372721.475 m²
07427BucheonGyeonggi120642.081 m²
07428BucheonGyeonggi492036.181 m²
07429BucheonGyeonggi125954.516 m²
07430BucheonGyeonggi124440.980 m²
07431BucheonGyeonggi252255.966 m²
07432BucheonGyeonggi138042.475 m²
07433BucheonGyeonggi504949.720 m²
07434BucheonGyeonggi120165.541 m²
07435BucheonGyeonggi118378.543 m²
07436BucheonGyeonggi241870.013 m²
07437BucheonGyeonggi123952.293 m²
07438BucheonGyeonggi124748.566 m²
07439BucheonGyeonggi500947.678 m²
07440BucheonGyeonggi124976.244 m²
07441BucheonGyeonggi517820.799 m²
07442BucheonGyeonggi125680.487 m²
07443BucheonGyeonggi492340.463 m²
07444BucheonGyeonggi120735.703 m²
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Bucheon, Gyeonggi

Dân số900463
Mật độ dân số16849 / km²
Dân số nam447165 (49,7%)
Dân số nữ453299 (50,3%)
Độ tuổi trung bình36,4
Độ tuổi trung bình của nam giới35,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới37,2
Các doanh nghiệp ở Bucheon, Gyeonggi19290
Dân số (1975)438374
Dân số (2000)768660
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +105,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +17,1%

Bucheon

Bucheon (Hán Việt: Phú Xuyên) là thành phố thuộc tỉnh tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích 53,44 km2, dân số là 850.731 người (năm 2005). Bucheon nằm giữa Incheon và Seoul. Bucheon có Cao đẳng Bucheon, Cao đẳng Yuhan, khu trường sở của Đại học Công ..  ︎  Trang Wikipedia về Bucheon