(34443) Mã Bưu Chính ở Hàn Quốc

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Hàn Quốc
Múi giờGiờ Hàn Quốc
Khu vực10.010 km²
Dân số48,4 triệu
Mật độ dân số4837 / km²
Mã Bưu Chính01672, 01673, 01674 (34440 thêm nữa)
Mã Vùng10, 11, 12 (27 thêm nữa)
Các doanh nghiệp ở Hàn Quốc1636885
Thành phố174

Bản đồ tương tác

(34443) Mã Bưu Chính ở Hàn Quốc

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
01672Seoul15050,123 km²
01673Seoul144364.729 m²
01674Seoul590619.327 m²
01675Seoul76460,192 km²
01676Seoul49000,124 km²
01677Seoul149664.041 m²
01678Seoul32610,132 km²
01679Seoul368843.334 m²
01680Seoul763146.564 m²
01681Seoul207238.769 m²
01682Seoul827333.695 m²
01683Seoul205516.763 m²
01684Seoul208266.425 m²
01685Seoul208452.343 m²
01686Seoul59910,261 km²
01687Seoul354292.772 m²
01688Seoul191275.182 m²
01689Seoul543790.357 m²
01690Seoul1124198.769 m²
01691Seoul205955.685 m²
01692Seoul197528.897 m²
01693Seoul392665.968 m²
01694Seoul38587.083 m²
01695Seoul196688.588 m²
01696Seoul197640.672 m²
01697Seoul797041.336 m²
01698Seoul194739.618 m²
01699Seoul784954.691 m²
01700Seoul179217.440 m²
01701Seoul761030.970 m²
01702Seoul396919.719 m²
01703Seoul988338.925 m²
01704Seoul205139.925 m²
01705Seoul402978.777 m²
01706Seoul581631.774 m²
01707Seoul770633.785 m²
01708Seoul194523.648 m²
01709Seoul571925.779 m²
01710Seoul738418.895 m²
01711Seoul159141.322 m²
01712Seoul886052.692 m²
01713Seoul53440,141 km²
01714Seoul186111.906 m²
01715Seoul198266.464 m²
01716Wŏlgyesa-dongSeoul32680,568 km²
01717Seoul140086.718 m²
01718Seoul22060,334 km²
01719Seoul25350,376 km²
01720Seoul338614.692 m²
01721Seoul36670,289 km²
01722Seoul16980,174 km²
01723Wŏlgyesa-dongSeoul16950,286 km²
01724Seoul320419.288 m²
01725Seoul321747.134 m²
01726Seoul247116.954 m²
01727Wŏlgyesa-dongSeoul12520,253 km²
01728Seoul521240.547 m²
01729Seoul27010,439 km²
01730Seoul411739.201 m²
01731Seoul206539.995 m²
01732Seoul279213.758 m²
01733Seoul17508.772 m²
01734Seoul189916.728 m²
01735Seoul188432.509 m²
01736Seoul661332.334 m²
01737Seoul511426.474 m²
01738Seoul133252.666 m²
01739Seoul113227.762 m²
01740Seoul7880,131 km²
01741Seoul166585.381 m²
01742Seoul912945.068 m²
01743Seoul509118.261 m²
01744Seoul181749.987 m²
01745Seoul566662.209 m²
01746Seoul349774.647 m²
01747Seoul341776.554 m²
01748Seoul690150.704 m²
01749Seoul157876.910 m²
01750Seoul539850.266 m²
01751Seoul354236.880 m²
01752Seoul38510,112 km²
01753Seoul915541.755 m²
01754Seoul551131.792 m²
01755Seoul36650,115 km²
01756Seoul329517.792 m²
01757Seoul150466.248 m²
01758Seoul341962.539 m²
01759Seoul184434.507 m²
01760Seoul183235.940 m²
01761Seoul42210,171 km²
01762Seoul1022538.622 m²
01763Seoul165517.732 m²
01764Seoul27920,154 km²
01765Seoul34650,102 km²
01766Seoul675235.324 m²
01767Seoul530127.451 m²
01768Seoul747618.638 m²
01769Seoul180237.515 m²
01770Seoul29530,126 km²
01771Seoul189620.014 m²
Trang 2Tiếp theo

Hàn Quốc

Đại Hàn Dân Quốc (Tiếng Triều Tiên: 대한민국/ 大韓民國/ Daehan Minguk), thường được gọi ngắn gọn là Hàn Quốc (Tiếng Triều Tiên: 한국/ Hanguk), còn được gọi bằng các tên khác là Nam Hàn, Đại Hàn, Nam Triều Tiên hoặc Cộng hòa Triều Tiên, là một quốc gia thuộc Đông Á, nằm ..  ︎  Trang Wikipedia về Hàn Quốc