22358 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 22359 - Incheon

Thành Phố Ưu TiênIncheon
Khu vực Mã Bưu Chính 223592,533 km²
Dân số2124
Dân số nam1076 (50,7%)
Dân số nữ1048 (49,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +591,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +197,5%
Độ tuổi trung bình38,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,6 năm
Mã Vùng32
Giờ địa phươngThứ Năm 18:35
Múi giờGiờ Chuẩn Hàn Quốc
Tọa độ37.49406642504292° / 126.53797727652774°
Mã Bưu Chính liên quan223532235422355223562235722358

Bản đồ Mã Bưu Chính 22359

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 22359

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3076057142124
Mật độ dân số121,2 / km²238,8 / km²281,9 / km²838,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 22359 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 197,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 22359+591,9%+251,1%+197,5%
Incheon+64,2%+20,2%+9,5%
Hàn Quốc+44%+16,9%+9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 22359

Độ tuổi trung bình: 38,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 2235938,6 năm39,6 năm37,6 năm
Incheon37,2 năm38,1 năm36,2 năm
Hàn Quốc38 năm39,2 năm36,8 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 22359

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55451105
5-95449104
10-146557123
15-197362136
20-245856114
25-298681167
30-349384178
35-3910690196
40-449881179
45-498377161
50-548283166
55-596365128
60-645458112
65-69424891
70-74324173
75-79183149
80-8482029
85 cộng61521
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 22359

Mật độ dân số: 838,5 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 2235921242,533 km²838,5 / km²
Incheon2,5 triệu900,4 km²2786 / km²
Hàn Quốc48,8 triệu99.452,9 km²491,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 22359

Dân số ước tính từ năm 800 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (9)
Hạn hán(2) thấp
Lũ lụtCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
24/06/198514:40419,1 km33.000 mSouth Koreausgs.gov
28/08/198211:183,872,4 km33.000 mSouth Koreausgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

(âm Hán-Việt: Nhân Xuyên) là một thành phố trung ương và thành phố cảng lớn ven Hoàng Hải của Hàn Quốc, thuộc vùng thủ đô Seoul. Khu vực thành phố khi xưa chỉ là nơi cư trú của 4.700 người khi cảng Jemulpo dược xây dựng vào năm 1883. Ngày nay, dân số thành p..  ︎  Trang Wikipedia về Incheon

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.