22014 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 22016

Mã Bưu Chính 22015 - Incheon

Thành Phố Ưu TiênIncheon
Khu vực Mã Bưu Chính 220152,626 km²
Dân số3177
Dân số nam1598 (50,3%)
Dân số nữ1579 (49,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +15.785%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +15.785%
Độ tuổi trung bình36,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới37,7 năm
Mã Vùng32
Giờ địa phươngThứ Hai 22:41
Múi giờGiờ Chuẩn Hàn Quốc
Tọa độ37.42154010847842° / 126.6208942464858°
Mã Bưu Chính liên quan220102201122012220132201422016

Bản đồ Mã Bưu Chính 22015

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 22015

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2026203177
Mật độ dân số7,62 / km²9,9 / km²7,62 / km²1209 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 22015 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 15.785% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 22015+15.785%+12.119,2%+15.785%
Nhân Xuyên+68%+22%+10,1%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 22015

Độ tuổi trung bình: 36,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 2201536,8 năm37,7 năm36 năm
Nhân Xuyên36,9 năm37,7 năm36 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 22015

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57165136
5-98580166
10-14124113238
15-19141129271
20-24120111232
25-29118108227
30-34114107221
35-39132141274
40-44151162314
45-49168166335
50-54146128274
55-598171153
60-645150102
65-69374279
70-74273967
75-79173148
80-8492130
85 cộng51520
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 22015

Mật độ dân số: 1209 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 2201531772,626 km²1209 / km²
Nhân Xuyên2,4 triệu310,7 km²7831 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 22015

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (9)
Hạn hán(2) thấp
Lũ lụtCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
24/06/198514:40411,7 km33.000 mSouth Koreausgs.gov
28/08/198211:183,877,2 km33.000 mSouth Koreausgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

(âm Hán-Việt: Nhân Xuyên) là một thành phố trung ương và thành phố cảng lớn ven Hoàng Hải của Hàn Quốc, thuộc vùng thủ đô Seoul. Khu vực thành phố khi xưa chỉ là nơi cư trú của 4.700 người khi cảng Jemulpo dược xây dựng vào năm 1883. Ngày nay, dân số thành p..  ︎  Trang Wikipedia về Incheon

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.