(34443) Mã Bưu Chính ở Hàn Quốc

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Hàn Quốc
Múi giờGiờ Hàn Quốc
Khu vực10.010 km²
Dân số48,4 triệu
Mật độ dân số4837 / km²
Mã Bưu Chính01000, 01001, 01002 (34440 thêm nữa)
Mã Vùng10, 11, 12 (27 thêm nữa)
Các doanh nghiệp ở Hàn Quốc1636885
Thành phố174
Mã Bưu ChínhVùng theo quản lý hành chínhSố mã bưu chính
01000 - 11962Seoul4149
04703 - 24035Gyeonggi8946
14937 - 15119, 21000 - 23134Incheon1455
24000 - 26509Gangwon (Nam)1804
27000 - 29167Chungcheong Bắc1523
31000 - 33677Chungcheong Nam1676
34000 - 35428Daejeon1151
36000 - 40239Gyeongsang Bắc3162
41000 - 43024Daegu1505
44000 - 45015Ulsan625
46000 - 49528Busan2303
50000 - 53337Gyeongsang Nam2320
54000 - 56469Jeolla Bắc1551
57000 - 62466Jeolla Nam2600
61000 - 62465Gwangju898
63002 - 63644Jeju-do508

Bản đồ tương tác

(34443) Mã Bưu Chính ở Hàn Quốc

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
01000Seoul49563,867 km²
01001Seoul101947.191 m²
01002Seoul32173,696 km²
01003Seoul12990,216 km²
01004Seoul475841.953 m²
01005Seoul551341.248 m²
01006Seoul28290,103 km²
01007Seoul2630,236 km²
01008Seoul12160,581 km²
01009Seoul9500,162 km²
01010Seoul146836.160 m²
01011Seoul715335.245 m²
01012Seoul14410,311 km²
01013Seoul8290,693 km²
01014Seoul178773.447 m²
01015Seoul193152.200 m²
01016Seoul142567.092 m²
01017Seoul149245.399 m²
01018Seoul3981,092 km²
01019Seoul23751,016 km²
01020Seoul11170,108 km²
01021Seoul520340.139 m²
01022Seoul184978.528 m²
01023Seoul833831.611 m²
01024Seoul249697.390 m²
01025Seoul214069.794 m²
01026Seoul206534.039 m²
01027Seoul415229.562 m²
01028Seoul823734.088 m²
01029Seoul213639.380 m²
01030Seoul195040.852 m²
01031Seoul208751.320 m²
01032Seoul153926.615 m²
01033Seoul795630.037 m²
01034Seoul202919.814 m²
01035Seoul197124.297 m²
01036Seoul945639.822 m²
01037Seoul788720.845 m²
01038Seoul215933.767 m²
01039Seoul200727.780 m²
01040Seoul213837.286 m²
01041Seoul820542.117 m²
01042Seoul203374.208 m²
01043Seoul836042.097 m²
01044Seoul183560.629 m²
01045Seoul218755.164 m²
01046Seoul609820.120 m²
01047Seoul218158.606 m²
01048Seoul214651.324 m²
01049Seoul869828.357 m²
Trang 1Tiếp theo

Hàn Quốc

Đại Hàn Dân Quốc (Tiếng Triều Tiên: 대한민국/ 大韓民國/ Daehan Minguk), thường được gọi ngắn gọn là Hàn Quốc (Tiếng Triều Tiên: 한국/ Hanguk), còn được gọi bằng các tên khác là Nam Hàn, Đại Hàn, Nam Triều Tiên hoặc Cộng hòa Triều Tiên, là một quốc gia thuộc Đông Á, nằm ..  ︎  Trang Wikipedia về Hàn Quốc