9571 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9584

Mã Bưu Chính 9581 - Groningen (tỉnh)

Khu vực Mã Bưu Chính 958111 km²
Dân số6820
Dân số nam3367 (49,4%)
Dân số nữ3453 (50,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -16,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -7,3%
Độ tuổi trung bình44,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới43,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,9 năm
Mã Vùng599
Mã Bưu Chính các số kéo dài9581 AA | 9581 AB | 9581 AC | 9581 AD | 9581 AE | 9581 AG | 9581 AH | 9581 AJ | 9581 AK | 9581 AL | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtStadskanaal
Giờ địa phươngChủ Nhật 11:46
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Tọa độ52.93448082765957° / 7.014623395681698°
Mã Bưu Chính liên quan956395649566957195849585

Bản đồ Mã Bưu Chính 9581

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9581

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số8177799873576820
Mật độ dân số744,8 / km²728,4 / km²670,1 / km²621,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9581 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 7,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9581-16,6%-14,7%-7,3%
Musselkanaal-16,1%-14,9%-7,4%
Groningen+15,2%+8%+3,3%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9581

Độ tuổi trung bình: 44,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 958144,7 năm45,9 năm43,4 năm
Musselkanaal44,7 năm45,9 năm43,4 năm
Groningen40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9581

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5166164331
5-9203186390
10-14213197411
15-19197189386
20-24178157335
25-29169157326
30-34172166339
35-39206217423
40-44265250515
45-49263258522
50-54252249502
55-59229221451
60-64251256507
65-69198211410
70-74170182353
75-79119161280
80-8474122196
85 cộng44109154
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9581

Mật độ dân số: 621,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 9581682011 km²621,2 / km²
Musselkanaal57817,5 km²770,9 / km²
Groningen5757242.812,3 km²204,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9581
 Mã Vùng 599: 75,3%
 Mã Vùng 6: 19,8%
 Khác: 4,9%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 15,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,1%
 Công nghiệp: 10,4%
 Làm đẹp & Spa: 8,1%
 Đồ ăn: 6,2%
 Y học: 5,9%
 Ô tô: 5,2%
 Nhà hàng: 5,1%
 Khác: 21,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Đại Lý Xe Mới84.51,2
Sơn sửa móng tay và móng chân64.00,9
Thẩm mỹ viện284.64,1
Tiệm cắt tóc104.51,5
Công Ty Tín Dụng114.51,6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị134.01,9
Bất Động Sản81.01,2
Ngành xây dựng khác235.03,4
Nhà Thầu Chính224.73,2
Sơn và sơn nhà thầu63.00,9
Bán sỉ vật liệu xây dựng73.51,0
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại65.00,9
Sức khoẻ và y tế104.01,5
Nhân viên kế toán75.01,0
Quản lí đoàn thể64.70,9
Thiết kế đặc biệt60,9
Nhà thờ64.40,9
Cửa hàng phần cứng64.40,9
Cửa hàng điện tử74.71,0
Thiết bị gia dụng và hàng hóa94.41,3
Câu lạc bộ thể thao74.11,0

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 9581

 Không tốn kém: 66,7%
 Vừa phải: 16,7%
 Đắt: 16,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9581

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 958174.464 t10,9 t6.782 t/km²
Musselkanaal63.016 t10,9 t8.403 t/km²
Groningen5.335.411 t9,27 t1.897 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9581

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)74.464 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)6.782 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/05/201920:483,258,5 km10.000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
07/02/201315:193,459 km10.000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
16/08/201213:303,448,6 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
29/10/200822:543,356,6 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
18/07/200811:123,480,2 km5.000 mGermanyusgs.gov
20/03/200712:543,775,3 km10.000 mGermanyusgs.gov
07/08/200622:033,857,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/11/200316:223,168,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
06/01/200313:494,379,6 km10.000 mGermanyusgs.gov
03/08/199510:473,695 km10.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 9581

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.