9564 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 9566 - Veele, Groningen (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênVeele
Khu vực Mã Bưu Chính 95668 km²
Dân số390
Dân số nam196 (50,4%)
Dân số nữ194 (49,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -32,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -7,6%
Độ tuổi trung bình47,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới46,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới48,6 năm
Mã Bưu Chính các số kéo dài9566 PA | 9566 PB | 9566 PC | 9566 PE | 9566 PG | 9566 PH | 9566 PJ | 9566 PK | 9566 PL | 9566 PM | Nhiều hơn
Giờ địa phươngChủ Nhật 12:06
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Tọa độ53.05462466365512° / 7.126959099173762°
Mã Bưu Chính liên quan954195459551956195639564

Bản đồ Mã Bưu Chính 9566

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9566

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số581481422390
Mật độ dân số72,3 / km²59,9 / km²52,5 / km²48,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9566 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 7,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9566-32,9%-18,9%-7,6%
Veelerveen-8,2%+0,2%-1,9%
Groningen+15,2%+8%+3,3%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9566

Độ tuổi trung bình: 47,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 956647,7 năm48,6 năm46,9 năm
Veelerveen47,7 năm48,6 năm46,9 năm
Groningen40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9566

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58817
5-9101020
10-14111022
15-19111022
20-2410818
25-298615
30-349918
35-39111021
40-44141529
45-49161633
50-54161532
55-59171532
60-64191837
65-69131327
70-7410920
75-797815
80-843711
85 cộng3710
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9566

Mật độ dân số: 48,5 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 95663908 km²48,5 / km²
Veelerveen58317,2 km²34,0 / km²
Groningen5757242.812,3 km²204,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 9566

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9566
 Mã Vùng 597: 56,6%
 Mã Vùng 6: 32,1%
 Mã Vùng 599: 3,8%
 Khác: 7,5%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 18,6%
 Mua sắm: 15%
 Các dịch vụ tịa nhà: 13,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,3%
 Y học: 8,8%
 Nhà hàng: 7,1%
 Dịch vụ địa phương: 6,2%
 Giáo dục: 5,3%
 Khác: 12,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9566

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 95664.292 t11 t534,2 t/km²
Veelerveen6.416 t11 t373,8 t/km²
Groningen5.335.411 t9,27 t1.897 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9566

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4.292 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)534,2 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/05/201920:483,252,2 km10.000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
07/02/201315:193,451,9 km10.000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
16/08/201213:303,440,6 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
29/10/200822:543,350,2 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
18/07/200811:123,488,3 km5.000 mGermanyusgs.gov
20/03/200712:543,783,6 km10.000 mGermanyusgs.gov
07/08/200622:033,852,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/11/200316:223,165,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
06/01/200313:494,388,3 km10.000 mGermanyusgs.gov
15/05/199119:064,790,2 km10.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 9566

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.