9536 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9545

Mã Bưu Chính 9541 - Vlagtwedde, Groningen (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênVlagtwedde
Khu vực Mã Bưu Chính 954152,3 km²
Dân số2468
Dân số nam1230 (49,8%)
Dân số nữ1238 (50,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +10,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -0,4%
Độ tuổi trung bình46,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới45,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới47,6 năm
Mã Vùng599
Mã Bưu Chính các số kéo dài9541 AA | 9541 AB | 9541 AC | 9541 AD | 9541 AE | 9541 AG | 9541 AH | 9541 AJ | 9541 AK | 9541 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Tư 05:53
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ53.02740374932271° / 7.112297556190646°
Mã Bưu Chính liên quan953195339534953595369545

Bản đồ Mã Bưu Chính 9541

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9541

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2229220824782468
Mật độ dân số42,6 / km²42,2 / km²47,4 / km²47,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9541 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 0,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9541+10,7%+11,8%-0,4%
Vlagtwedde+0,7%+1,8%-5,5%
Groningen+15,2%+8%+3,3%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9541

Độ tuổi trung bình: 46,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 954146,5 năm47,6 năm45,4 năm
Vlagtwedde46,5 năm47,6 năm45,3 năm
Groningen40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9541

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56058118
5-96668134
10-146868136
15-197563138
20-246349113
25-295550106
30-346154115
35-397372146
40-448886174
45-499999198
50-549795192
55-599692189
60-64102102204
65-697777154
70-745864123
75-794556102
80-84294473
85 cộng194362
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9541

Mật độ dân số: 47,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 9541246852,3 km²47,2 / km²
Vlagtwedde217934,8 km²62,6 / km²
Groningen5757242.812,3 km²204,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 9541

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9541
 Mã Vùng 599: 72,2%
 Mã Vùng 6: 21,7%
 Khác: 6,1%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,5%
 Công nghiệp: 9,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,5%
 Nhà hàng: 7,8%
 Đồ ăn: 7,2%
 Y học: 7,2%
 Khách sạn & Du lịch: 5,6%
 Khác: 25,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi54.52,0
Thẩm mỹ viện74.72,8
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị64.32,4
Bất Động Sản65.02,4
Ngành xây dựng khác93,6
Nhà Thầu Chính84.03,2
Chỗ ở khác84.13,2
Địa điểm cắm trại.54.02,0
Sức khoẻ và y tế65.02,4
Nhân viên kế toán104.04,1
Cửa hàng quần áo74.32,8

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9541

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 954127.164 t11 t519,6 t/km²
Vlagtwedde23.983 t11 t689,4 t/km²
Groningen5.335.411 t9,27 t1.897 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9541

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27.164 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)519,6 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/05/201920:483,253,8 km10.000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
07/02/201315:193,453,7 km10.000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
16/08/201213:303,442,5 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
29/10/200822:543,351,8 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
18/07/200811:123,486 km5.000 mGermanyusgs.gov
20/03/200712:543,781,2 km10.000 mGermanyusgs.gov
07/08/200622:033,853,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/11/200316:223,166,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
06/01/200313:494,385,9 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/01/199421:523,799,9 km5.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 9541

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Vlagtwedde () là một đô thị ở đông bắc Hà Lan.  ︎  Trang Wikipedia về Vlagtwedde

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.