Mã Bưu Chính tiếp theo · 9412

Mã Bưu Chính 9411 - Beilen, Drenthe

Thành Phố Ưu TiênBeilen
Khu vực Mã Bưu Chính 941148 km²
Dân số9004
Dân số nam4491 (49,9%)
Dân số nữ4513 (50,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +8,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +0,3%
Độ tuổi trung bình44,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới43,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,5 năm
Mã Vùng593
Mã Bưu Chính các số kéo dài9411 AA | 9411 AB | 9411 AC | 9411 AD | 9411 AE | 9411 AG | 9411 AJ | 9411 AK | 9411 AL | 9411 AN | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Năm 03:51
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.86095715549647° / 6.511790232775915°
Mã Bưu Chính liên quan941294139414941594169417

Bản đồ Mã Bưu Chính 9411

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9411

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số8267906889789004
Mật độ dân số172,4 / km²189,1 / km²187,2 / km²187,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9411 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 0,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9411+8,9%-0,7%+0,3%
Beilen+17,1%+5,6%+1,4%
Drenthe+22,4%+11,9%+5,4%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9411

Độ tuổi trung bình: 44,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 941144,7 năm45,5 năm43,9 năm
Beilen44,7 năm45,5 năm43,9 năm
Drenthe43,8 năm44,7 năm42,8 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9411

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5219203422
5-9285273558
10-14299301601
15-19276268544
20-24211173384
25-29201175377
30-34197191389
35-39270273544
40-44365363729
45-49375364740
50-54359355714
55-59341345686
60-64355347702
65-69262254517
70-74191197388
75-79137166303
80-8488131219
85 cộng59136195
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9411

Mật độ dân số: 187,7 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 9411900448 km²187,7 / km²
Beilen972451,2 km²189,9 / km²
Drenthe4978202.678,3 km²185,9 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 9411

Dân số ước tính từ năm 1300 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9411
 Mã Vùng 593: 74,3%
 Mã Vùng 6: 18,5%
 Khác: 7,2%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 9411

9411 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,3%
 Công nghiệp: 10,3%
 Y học: 7,7%
 Ô tô: 6,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,7%
 Nhà hàng: 5,5%
 Làm đẹp & Spa: 5,2%
 Khác: 25,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe194.42,1
Sửa chữa xe hơi224.42,4
Đại Lý Xe Mới204.42,2
Thẩm mỹ viện284.63,1
Công Ty Tín Dụng134.01,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị124.21,3
Ngành xây dựng khác354.63,9
Nhà Thầu Chính244.52,7
Chỗ ở khác184.52,0
Địa điểm cắm trại.134.41,4
Bán sỉ máy móc114.01,2
Xây dựng các tòa nhà124.11,3
Sức khoẻ và y tế434.34,8
Nhân viên kế toán135.01,4
Các cửa hàng đồ nội thất124.31,3
Cửa hàng quần áo143.91,6
Cửa hàng điện tử154.11,7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa134.21,4

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9411

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 9411104.738 t11,6 t2.183 t/km²
Beilen113.160 t11,6 t2.210 t/km²
Drenthe5.666.832 t11,4 t2.115 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9411

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)104.738 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,6 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.183 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/05/201920:483,259,4 km10.000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
07/02/201315:193,461,6 km10.000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
16/08/201213:303,455,9 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
29/10/200822:543,357,9 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
18/07/200811:123,497,7 km5.000 mGermanyusgs.gov
20/03/200712:543,792,7 km10.000 mGermanyusgs.gov
07/08/200622:033,855,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/11/200316:223,159,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
06/01/200313:494,395,9 km10.000 mGermanyusgs.gov
15/05/199119:064,798,6 km10.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 9411

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.