9163 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9166

Mã Bưu Chính 9164 - Friesland

Khu vực Mã Bưu Chính 9164127,7 km²
Dân số538
Dân số nam269 (50,1%)
Dân số nữ269 (49,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +12,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -8%
Độ tuổi trung bình42,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,5 năm
Mã Vùng115478511512Nhiều hơn
Mã Bưu Chính các số kéo dài9164 JA | 9164 JB | 9164 KA | 9164 KB | 9164 KC | 9164 KD | 9164 KE | 9164 KG | 9164 KH | 9164 KJ | Nhiều hơn
Giờ địa phươngChủ Nhật 13:46
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ53.45111567053372° / 5.801863702166407°
Mã Bưu Chính liên quan915491559161916291639166

Bản đồ Mã Bưu Chính 9164

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9164

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số477516585538
Mật độ dân số3,74 / km²4,04 / km²4,58 / km²4,21 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9164 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9164+12,8%+4,3%-8%
Buren+16,3%+5,9%-8,5%
Friesland+18,8%+9,6%+4,1%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9164

Độ tuổi trung bình: 42,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 916442,7 năm43,5 năm41,9 năm
Buren43,4 năm44,1 năm42,7 năm
Friesland42 năm42,9 năm41 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9164

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5161632
5-9161733
10-14181836
15-19151430
20-24141327
25-29141428
30-34151430
35-39171634
40-44221941
45-49212041
50-54191939
55-59191838
60-64191939
65-69161734
70-74121225
75-798816
80-844812
85 cộng3711
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9164

Mật độ dân số: 4,21 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 9164538127,7 km²4,21 / km²
Buren46422,3 km²20,8 / km²
Friesland6532565.751,4 km²113,6 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 9164

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9164
 Mã Vùng 519: 69,7%
 Mã Vùng 6: 25,4%
 Khác: 4,9%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 33,2%
 Nhà hàng: 11,4%
 Thể thao & Hoạt động: 10,1%
 Công nghiệp: 9,5%
 Mua sắm: 8,9%
 Đồ ăn: 5,7%
 Khác: 21,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Ngành xây dựng khác95.016,7
Chỗ ở khác304.355,8
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng144.326,0

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 9164

 Không tốn kém: 40%
 Vừa phải: 30%
 Đắt: 20%
 Rất đắt: 10%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9164

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 91641.189 t2,21 t9,31 t/km²
Buren4.951 t10,7 t222,1 t/km²
Friesland4.518.083 t6,92 t785,6 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9164

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.189 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,21 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)9,31 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/05/201920:483,252,6 km10.000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
07/02/201315:193,454,8 km10.000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
16/08/201213:303,464,4 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
29/10/200822:543,353,8 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/08/200622:033,849,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/11/200316:223,134,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
15/04/198803:493,798,4 km10.000 mNorth Seausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.