9154 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9162

Mã Bưu Chính 9161 - Hollum, Friesland

Thành Phố Ưu TiênHollum
Khu vực Mã Bưu Chính 9161167,2 km²
Dân số1709
Dân số nam872 (51%)
Dân số nữ837 (49%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -3,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +1,5%
Độ tuổi trung bình42,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44 năm
Mã Vùng519
Mã Bưu Chính các số kéo dài9161 AA | 9161 AB | 9161 AC | 9161 AD | 9161 AE | 9161 AG | 9161 AH | 9161 AJ | 9161 AK | 9161 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngChủ Nhật 13:40
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ53.44099205783816° / 5.639092198003309°
Mã Bưu Chính liên quan915191549162916391649166

Bản đồ Mã Bưu Chính 9161

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9161

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1772187216831709
Mật độ dân số10,6 / km²11,2 / km²10,1 / km²10,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9161 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 1,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9161-3,6%-8,7%+1,5%
Hollum-6,8%-11,4%-1,1%
Friesland+18,8%+9,6%+4,1%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9161

Độ tuổi trung bình: 42,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 916142,8 năm44 năm41,6 năm
Hollum43,4 năm44,1 năm42,7 năm
Friesland42 năm42,9 năm41 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9161

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5474795
5-95250103
10-145756114
15-19514193
20-24543792
25-29463884
30-34474492
35-395855114
40-446963132
45-496765132
50-546360123
55-596059120
60-646564129
65-695249102
70-74373875
75-79232549
80-84132337
85 cộng92232
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9161

Mật độ dân số: 10,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 91611709167,2 km²10,2 / km²
Hollum124913,7 km²90,9 / km²
Friesland6532565.751,4 km²113,6 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 9161

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9161
 Mã Vùng 519: 73,2%
 Mã Vùng 6: 18,5%
 Khác: 8,3%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 30,2%
 Mua sắm: 12,5%
 Nhà hàng: 11%
 Thể thao & Hoạt động: 6,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,2%
 Công nghiệp: 5,2%
 Khác: 28,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Bảo tàng64.43,5
Ngành xây dựng khác104.05,9
Nhà Thầu Chính74.74,1
Chỗ ở khác444.025,7
Giường ngủ và bữa sáng64.53,5
Hãng Du Lịch94.05,3
Khách sạn và nhà nghỉ114.06,4
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng144.08,2
Địa điểm cắm trại.103.95,9
Quán bar, quán rượu và quán rượu54.12,9
Quán cà phê54.32,9

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 9161

 Vừa phải: 47,1%
 Không tốn kém: 41,2%
 Đắt: 5,9%
 Rất đắt: 5,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9161

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 91612.236 t1,31 t13,4 t/km²
Hollum6.902 t5,53 t502,2 t/km²
Friesland4.518.083 t6,92 t785,6 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9161

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2.236 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,31 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)13,4 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/05/201920:483,263,2 km10.000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
07/02/201315:193,465,5 km10.000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
16/08/201213:303,474,9 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
29/10/200822:543,364,4 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/08/200622:033,860,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/11/200316:223,145,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.