8753 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 8755

Mã Bưu Chính 8754 - Makkum, Friesland

Thành Phố Ưu TiênMakkum
Khu vực Mã Bưu Chính 875456,1 km²
Dân số4664
Dân số nam2332 (50%)
Dân số nữ2332 (50%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +29,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -2,1%
Độ tuổi trung bình42,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,1 năm
Mã Bưu Chính các số kéo dài8754 AA | 8754 AB | 8754 AC | 8754 AD | 8754 AE | 8754 AG | 8754 AH | 8754 AJ | 8754 AK | 8754 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngChủ Nhật 13:52
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ53.057166893119245° / 5.4046008810826836°
Mã Bưu Chính liên quan875187528753875587568757

Bản đồ Mã Bưu Chính 8754

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 8754

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3599451147644664
Mật độ dân số64,1 / km²80,3 / km²84,8 / km²83,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 8754 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 2,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 8754+29,6%+3,4%-2,1%
Makkum+7,2%-5,6%-1,7%
Friesland+18,8%+9,6%+4,1%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 8754

Độ tuổi trung bình: 42,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 875442,4 năm43,1 năm41,6 năm
Makkum42,3 năm43,1 năm41,6 năm
Friesland42 năm42,9 năm41 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 8754

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5133125258
5-9154151305
10-14159158317
15-19147139286
20-24123103227
25-29121112234
30-34121114235
35-39148147295
40-44190187377
45-49183171354
50-54165162328
55-59152156309
60-64171161333
65-69130136266
70-74103104207
75-796781148
80-844160101
85 cộng256691
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 8754

Mật độ dân số: 83,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 8754466456,1 km²83,1 / km²
Makkum26096 km²433,0 / km²
Friesland6532565.751,4 km²113,6 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 8754

Dân số ước tính từ năm 1830 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 8754
 Mã Vùng 515: 69%
 Mã Vùng 6: 26,4%
 Khác: 4,5%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,8%
 Nhà hàng: 10,4%
 Khách sạn & Du lịch: 10,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,1%
 Đồ ăn: 8%
 Công nghiệp: 7,4%
 Thể thao & Hoạt động: 6,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,2%
 Làm đẹp & Spa: 5%
 Khác: 21,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi64.51,3
Thuyền84.81,7
Thẩm mỹ viện124.62,6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị154.33,2
Ngành xây dựng khác264.65,6
Nhà Thầu Chính144.53,0
Sơn và sơn nhà thầu85.01,7
Chỗ ở khác154.43,2
Khách sạn và nhà nghỉ94.11,9
Sức khoẻ và y tế95.01,9
Nhân viên kế toán71,5
Quán cà phê63.91,3
Đồ Thể Thao104.22,1
Câu lạc bộ thể thao64.61,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 8754

 Không tốn kém: 41,2%
 Vừa phải: 41,2%
 Đắt: 11,8%
 Rất đắt: 5,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8754

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 87547.238 t1,55 t128,9 t/km²
Makkum29.559 t11,3 t4.905 t/km²
Friesland4.518.083 t6,92 t785,6 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8754

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7.238 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,55 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)128,9 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/05/201920:483,287,3 km10.000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
07/02/201315:193,490,3 km10.000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
16/08/201213:303,495,5 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
29/10/200822:543,387,6 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/08/200622:033,882,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/11/200316:223,170,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/09/200121:303,491,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,877,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24479,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,484,7 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 8754

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.